Học thuật
Thân thiện
sú

Người nông dân thu hoạch sú ở vùng bùn lầy ven biển.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loài cây thân gỗ nhỏ, sốngvùng đất bùn lầy ven biển, thuộc họ Đước: Cây thường mọc thành rừng, quả mầm rễ ngay khi còn trên cây.
  2. Động từ (phương ngữ):
    • Nhào, trộn một chất bột khô (như bột , bột gạo) với nước hoặc chất lỏng để tạo thành một khối đồng nhất, dẻo: Hành động thường bước đầu tiên trong quá trình làm bánh hoặc đồ ăn từ bột.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Rừng ven biển vai trò quan trọng trong việc chắn sóng bảo vệ đất liền.
    • Người dân đi hái quả về để ươm cây giống.
  • Động từ:
    • Trước khi cán bánh tráng, phải bột gạo với nước thật kỹ.
    • Công đoạn bột với sữa đã xong, giờ có thể nhồi bột được rồi.
Các cách sử dụng nâng cao
  • " vội": nhào bột một cách nhanh chóng, có thể chưa thật kỹ.
    • khách đến đột xuất, chị ấy phải vội bột để làm bánh.
  • Trong văn học/ báo chí: Từ "" (danh từ) thường xuất hiện khi miêu tả cảnh quan thiên nhiên vùng ven biển, đồng bằng sông Cửu Long.
    • Bài báo viết về hệ sinh thái rừng ngập mặn với những cánh rừng , mắm xanh ngút ngàn.
Biến thể từ liên quan
  • Rừng (cụm danh từ): chỉ quần thể cây mọc tập trung.
  • Bãi (cụm danh từ): vùng đất bùn lầy ven biển cây mọc.
  • bột (cụm động từ): hành động nhào bột với nước (đây cách dùng phổ biến nhất của động từ "").
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: cây , bần chua (tên gọi khác theo một số địa phương).
  • Động từ: nhào bột, trộn bột, nhồi bột (ở giai đoạn đầu).
Thành ngữ, tục ngữ liên quan

(Không thành ngữ, tục ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "")

Lưu ý sử dụng
  • Danh từ "" (chỉ cây) từ phổ thông, được sử dụng rộng rãi trong cả văn viết văn nói.
  • Động từ "" chủ yếu phương ngữ, được dùng phổ biến trong ngôn ngữ nóimột số vùng miền (đặc biệt miền Trung miền Nam). Trong văn viết trang trọng, người ta thường dùng "nhào bột" hoặc "trộn bột" thay thế.
sú

Người nông dân thu hoạch sú ở vùng bùn lầy ven biển.

  1. 1 dt (thực) Loài câyvùng bùn lầy ven biển, hạt mọc rễ khi quả còntrên cây: Bãi vùng -mau.
  2. 2 đgt (đph) Nhào với nước: bột làm bánh.