sảo

  1. d. Thứ rổ to đan thưa.
  2. đg. Cg. Sảo thai. Đẻ non.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

sảo
Mẹ dùng cái sảo để vớt bánh rán ra khỏi chảo dầu.