sấu

Học thuật
Thân thiện
sấu

Một cây sấu cao lớn tỏa bóng mát trên vỉa hè.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loài cây thân gỗ lớn, thường được trồng lấy bóng mát lấy quả: Cây sấu có thể cao tới 30 mét, mọc cách, mép nguyên, cuống rõ ràng. Quả của quả hạch, vị chua khi còn xanh ngọt khi chín.
    • Quả của cây sấu: Quả sấu non (còn xanh) thường được dùng để nấu canh, tạo vị chua thanh.
    • Cách nói tắt của "cá sấu".
    • Một con vật trong trí tưởng tượng, thường được đắp nổi hoặc chạm khắc: Hình tượng con sấu thường thấytrên cột trụ hoặc trước cửa đình, đền, chùa với ý nghĩa canh giữ, trang trí.
dụ sử dụng
  • Danh từ (chỉ cây quả):

    • Dọc hai bên đường phố Nội trồng rất nhiều cây sấu.
    • Mùa , ngoại thường nấu canh chua thịt băm với sấu.
    • Sấu già rụng xuống vỉa hè, quả chín vàng ươm.
  • Danh từ (nói tắt của "cá sấu"):

    • Khu vực đầm lầy này nhiều sấu sinh sống.
  • Danh từ (con vật tưởng tượng):

    • Trên cột đá của ngôi đình làng chạm hình long, ly, quy, phượng cả con sấu.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sấu" trong ẩm thực: Quả sấu xanh không chỉ dùng nấu canh còn được dầm với đường, muối, ớt để làm món ăn vặt hoặc ngâm nước uống giải khát.

    • Nước sấu ngâm đường thức uống giải nhiệt được nhiều người yêu thích.
  • "Sấu" trong văn hóa dân gian: Con sấu (còn gọi là giao long, thuồng luồng) một linh vật trong tín ngưỡng dân gian Việt Nam, thường gắn với sông nước được thờ cúng để cầu bình an.

Biến thể từ liên quan
  • Cá sấu (danh từ): Loài bò sát lớn sốngvùng nước ngọt nước lợ, hàm răng khỏe.
  • Sấu tía (danh từ): Một loại cây cùng họ, quả nhỏ hơn chua hơn quả sấu thường.
  • Ô mai sấu (danh từ): Món mứt được làm từ quả sấu ngâm đường, gừng, vị chua ngọt.
Từ đồng nghĩa/Gần nghĩa
  • Đối với nghĩa cây/quả: còn được gọi với tên khoa học .
  • Đối với nghĩa con vật tưởng tượng: .
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Nước mắt cá sấu": Cụm từ này dùng để chỉ sự thương xúc, cảm thông giả tạo. (Lưu ý: Cụm này sử dụng từ "cá sấu" đầy đủ, không phải "sấu" đơn lẻ).
  • "Canh sấu": Một loại canh chua phổ biếnmiền Bắc Việt Nam, vị chua từ quả sấu xanh.
sấu

Một cây sấu cao lớn tỏa bóng mát trên vỉa hè.

  1. 1 dt. 1. Cây trồngđường phố lấy bóng mát quả ăn, cao tới 30m, mọc cách, mép nguyên, cuống , quả hạch vị chua (lúc xanh để nấu canh) ngọt (lúc chín). 2. Quả sấu: canh thịt nấu với sấu.
  2. 2 dt. Cá sấu, nói tắt.
  3. 3 dt. Con vật người ta tưởng tượng ra, thường đắptrên cột trụ, hoặc trước cửa đình, cửa đền.