sẽ

Học thuật
Thân thiện
sẽ

Tôi sẽ đi học vào ngày mai.

Định nghĩa
  1. Phó từ:

    • Một cách nhẹ nhàng, khẽ khàng: Từ biểu thị một hành động được thực hiện với mức độ nhẹ nhàng, êm ái, không mạnh mẽ hoặc ồn ào. (Cách dùng này tương đương với từ "khẽ").
    • Sẽ sẽ: Dạng láy, biểu thị mức độ rất nhẹ nhàng, êm ái.
  2. Trợ từ (dùng phụ trước động từ, tính từ):

    • Từ biểu thị sự việc, hiện tượng xảy ra trong tương lai: Dùng để chỉ một hành động, trạng thái chắc chắn hoặc dự định sẽ xảy ra sau thời điểm nói.
    • Từ biểu thị sự việc xảy ra sau một thời điểm trong quá khứ: Khi kể lại trong quá khứ, dùng để chỉ một sự việc được dự tính sẽ xảy ra sau một thời điểm mốc nào đó trong quá khứ.
dụ sử dụng
  • Phó từ (nghĩa "khẽ"):

    • ấy nói sẽ vào tai tôi. ( ấy nói khẽ vào tai tôi.)
    • Đứa bé đi sẽ trên sàn nhà. (Đứa bé đi khẽ trên sàn nhà.)
    • Gió thổi sẽ sẽ qua kẽ . (Gió thổi rất khẽ qua kẽ .)
  • Trợ từ (nghĩa chỉ tương lai):

    • Ngày mai, tôi sẽ đi Nội. (Ngày mai, tôi dự định/hẳn sẽ đi Nội.)
    • Tình hình kinh tế sẽ sớm ổn định. (Tình hình kinh tế chắc chắn sẽ sớm ổn định.)
    • Anh ấy hứa sẽ về trước chủ nhật. (Anh ấy hứa chắc chắn sẽ về trước ngày chủ nhật - xét từ thời điểm hứa trong quá khứ).
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong câu điều kiện: Diễn tả một hành động có thể xảy ra trong tương lai nếu một điều kiện nào đó được đáp ứng.
    • Nếu trời mưa, chúng tôi sẽ hoãn chuyến đi.
  • Dùng để đưa ra quyết định ngay tại thời điểm nói: Thể hiện ý chí hoặc sự sẵn lòng thực hiện điều đó.
    • Được rồi, tôi sẽ giúp bạn.
  • "Sẽ ": Cụm dùng để nhấn mạnh hoặc đưa ra một nhận định, dự đoán về bản chất sự việc.
    • Điều đó sẽ một sai lầm lớn.
Biến thể từ gần giống
  • Khẽ: Phó từ, có nghĩa tương đương với nghĩa phó từ của "sẽ" (nhẹ nhàng, êm ái).
  • Sẽ sẽ: Dạng láy của "sẽ", nhấn mạnh mức độ rất nhẹ nhàng.
  • Sắp: Trợ từ, biểu thị sự việc xảy ra trong một tương lai rất gần, gần hơn so với "sẽ".
    • Tôi sắp về.chỉ việc về nhà sắp xảy ra, có thể trong vài phút tới).
Từ đồng nghĩa
  • Đối với nghĩa trợ từ: Sắp, hẳn, chắc (trong một số ngữ cảnh dự đoán).
  • Đối với nghĩa phó từ: Khẽ, nhẹ, êm.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được hình thành trực tiếp từ trợ từ "sẽ")

Thành ngữ liên quan
  • Ăn sẽ, nói khẽ: Thành ngữ khuyên răn cách ăn uống nhẹ nhàng nói năng nhỏ nhẹ, lịch sự.
  • Đi sẽ, đứng dừng: Cách nói diễn tả dáng đi đứng nhẹ nhàng, khoan thai, đúng mực.
sẽ

Tôi sẽ đi học vào ngày mai.

  1. 1 t. Như khẽ. Nói sẽ. Đi sẽ.
  2. 2 p. (dùng phụ trước đg., t.). Từ biểu thị sự việc, hiện tượng nói đến xảy ra trong tương lai, sau thời điểm nói, hoặc xảy ra trong thời gian sau thời điểm nào đó trong quá khứ được lấy làm mốc. Mai sẽ bàn tiếp. Tình hình sẽ tốt đẹp. Anh ấy hẹn sẽ về trước chủ nhật vừa rồi.