sẽ

  1. 1 t. Như khẽ. Nói sẽ. Đi sẽ.
  2. 2 p. (dùng phụ trước đg., t.). Từ biểu thị sự việc, hiện tượng nói đến xảy ra trong tương lai, sau thời điểm nói, hoặc xảy ra trong thời gian sau thời điểm nào đó trong quá khứ được lấy làm mốc. Mai sẽ bàn tiếp. Tình hình sẽ tốt đẹp. Anh ấy hẹn sẽ về trước chủ nhật vừa rồi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "sẽ"

sẽ
Tôi sẽ đi học vào ngày mai.