sệ

Học thuật
Thân thiện
sệ

Một chiếc túi sệ xuống vì đựng quá nhiều đồ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Rủ xuống, xệ xuống: Chỉ trạng thái của một vật mềm bị kéo dài chùng xuống dưới tác dụng của trọng lực, mất đi độ căng hoặc hình dáng ban đầu. Thường dùng để miêu tả các bộ phận cơ thể hoặc vật liệu vải.
    • Chảy xệ, nhão ra: Diễn tả tình trạng mất độ đàn hồi, săn chắc, trở nên lỏng lẻo không còn giữ được hình dáng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Túi vải đã sệ xuống đựng quá nhiều đồ. (Cái túi vải đã xệ xuống đựng quá nhiều đồ.)
    • Sau khi giảm cân nhanh, da bụng của chị ấy bị sệ. (Sau khi giảm cân nhanh, da bụng của chị ấy bị chảy xệ.)
    • Chiếc võng mới căng, lâu ngày cũng sẽ sệ. (Chiếc võng mới căng, lâu ngày cũng sẽ chùng xuống.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn miêu tả: Thường được dùng để tả cảnh hoặc tả người với sắc thái hơi tiêu cực, chỉ sự thiếu sức sống, sự xuống cấp.
    • Cánh đồng sau trận hạn, cây lúa sệ xuống trông thảm hại. (Cánh đồng sau trận hạn, cây lúa xuống trông thảm hại.)
  • Dùng với nghĩa bóng: Đôi khi dùng để chỉ tinh thần, ý chí suy sụp.
    • Sau thất bại, tinh thần cả đội bóng như sệ hẳn. (Sau thất bại, tinh thần cả đội bóng như xuống.)
Biến thể từ gần giống
  • Xệ: biến thể phổ biến hơn của "sệ", cùng nghĩa cách dùng. dụ: , .
  • Sề sệ (từ láy): Nhấn mạnh mức độ rủ xuống một cách nặng nề, xấu xí.
    • Chiếc áo rộng thùng thình trông sề sệ. (Chiếc áo rộng thùng thình trông xệ xuống một cách xấu xí.)
  • Chùng xuống: Có nghĩa tương tự nhưng nhẹ nhàng hơn, thường dùng cho dây, vải.
  • xuống: Thường dùng cho cây cối, , hoa hoặc tóc.
Từ đồng nghĩa
  • Xệ xuống: Cùng nghĩa, biến thể phổ biến.
  • Chảy xệ: Nhấn mạnh vào sự mất đi độ săn chắc (thường cho da, ).
  • Rủ xuống: Thường dùng cho vật thể mềm dài như dây, tóc, cành cây.
Từ trái nghĩa
  • Căng lên: Ở trạng thái căng, thẳng.
  • Phồng lên: Phình ra, căng tròn.
  • Săn chắc: độ đàn hồi cứng cáp (thường cho cơ thể).
Lưu ý sử dụng
  • Từ "sệ" thường mang sắc thái không tích cực, miêu tả sự xuống cấp, kém thẩm mỹ so với trạng thái ban đầu.
  • Trong văn nói viết hiện đại, biến thể "xệ" được sử dụng phổ biến hơn "sệ".
sệ

Một chiếc túi sệ xuống vì đựng quá nhiều đồ.

  1. đgt. Xệ.