sờn

  1. t. 1. sắp rách : Cổ áo sờn. 2. Nao núng, nản lòng : Khó khăn chẳng sờn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

sờn
Cổ áo của chiếc áo khoác cũ đã bị sờn.