sụt

  1. s'affaisser.
    • Đất sụt
      sol qui s'est affaissé
  2. tomber.
    • Sụt hầm chông
      tomber dans un trou-de-loup.
  3. baisser; diminuer.
    • Giá hàng sụt
      les prix ont baissé.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

sụt
Giá hàng hóa sụt trong tháng này.