té
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Hắt, vẩy, rảy (một chất lỏng hoặc vật nhỏ): Dùng tay hoặc vật dụng để làm cho nước hoặc vật nhỏ, rời rạc bắn ra, rơi rải rác lên một bề mặt.
- Ngã, bổ (phương ngữ, thông dụng ở miền Nam): Chỉ hành động mất thăng bằng và đổ người xuống đất.
Ví dụ sử dụng
- Động từ (Nghĩa 1: Hắt, vẩy):
- Bà ngoại thường té nước trước sân để cho mát.
- Công nhân té hạt giống đều xuống luống đất.
- Động từ (Nghĩa 2: Ngã):
- Cậu bé chạy vội nên bị trượt chân té.
- Con đường trơn quá, dễ té lắm.
Các cách sử dụng nâng cao
- "té ra": (thành ngữ) hóa ra, kết quả là (thể hiện sự bất ngờ khi phát hiện sự thật).
- Tưởng anh ấy đi công tác, té ra anh ấy vẫn ở nhà.
- "té xỉu": (khẩu ngữ) ngã lăn ra (vì sốc, yếu sức), hoặc dùng để diễn tả cảm giác quá bất ngờ, sốc.
- Nghe tin đó tôi té xỉu luôn!
Biến thể và từ gần giống
- Tưới: Rắc, đổ nước hoặc chất lỏng lên (thường với lượng nhiều hơn và có chủ đích chăm sóc). Ví dụ: .
- Vãi: Rắc, làm rơi vãi các hạt nhỏ. Ví dụ: .
- Ngã: Từ toàn dân, đồng nghĩa với nghĩa "ngã" của "té". Ví dụ: .
- Bổ (phương ngữ Bắc): Ngã mạnh. Ví dụ: .
Từ đồng nghĩa
- Nghĩa 1: Vẩy, rảy, hắt, rắc.
- Nghĩa 2: Ngã, bổ, đổ (khẩu ngữ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Té nước: Hắt nước thành tia nhỏ.
- Trẻ con té nước vào nhau cho mát.
- Té giống: Rắc hạt giống khi gieo trồng.
- Bác nông dân đang té giống trên đồng.
- Té ngửa: Ngã trong tư thế ngửa ra sau.
- Anh ta trượt chân té ngửa trên sàn nhà tắm.
Thành ngữ liên quan
- Té tát: (phương ngữ Nam Bộ) Chỉ sự ngã lăn lộn, hoặc tình trạng lộn xộn, hỗn độn.
- Sau trận mưa, đường sá té tát hết cả.
- Té hàng: (khẩu ngữ) Thất bại hoàn toàn, hỏng việc.
- Kế hoạch kinh doanh đó té hàng rồi.
- 1 đgt. Hắt từng ít một lên bề mặt, lên chỗ nào đó: té nước tưới rau té nhau ướt hết quần áo té nước ra đường cho đỡ bụi.
- 2 đgt., đphg Ngã: vấp té té ngửa.