tình

  1. I. d. 1. Sự yêu mến : Tình cha con. 2. Sự yêu đương giữa trai gái : Quản chi lên thác xuống ghềnh, Cũng toan sống thác với tình cho xong (K). 3. Tình cảm nói chung : Ăn ở tình. II. t. 1. Thuộc về sự yêu đương giữa nam nữ : Người tình. 2. duyên dáng (thtục) : Trông ấy tình lắm.
  2. d. 1. Trạng thái hoàn cảnh : Lượng trên quyết chẳng thương tình (K). 2. Nh. Tình tình.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tình
Tình mẹ con thật sâu nặng.