tình

Học thuật
Thân thiện
tình

Tình mẹ con thật sâu nặng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tình cảm yêu mến, sự quý mến: Chỉ cảm xúc gắn bó, yêu thương giữa người với người, như trong gia đình, bạn .
    • Tình yêu lãng mạn: Chỉ tình cảm đặc biệt, sự yêu đương giữa nam nữ.
    • Tình cảm nói chung: Chỉ thái độ, cảm xúc của con người trong ứng xử.
    • Tình thế, hoàn cảnh: Chỉ trạng thái, tình hình thực tế của một sự việc.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về tình yêu lãng mạn: Miêu tả cái đó liên quan đến tình yêu nam nữ.
    • duyên dáng, đáng yêu (khẩu ngữ): Dùng để khen ngợi vẻ đẹp dịu dàng, thu hút.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Tình mẹ con thật thiêng liêng. (Tình cảm mẹ con thật thiêng liêng.)
    • Họ đã với nhau một mối tình đẹp. (Họ đã với nhau một mối tình yêu đẹp.)
    • Anh ta đối xử với mọi người rất tình. (Anh ta đối xử với mọi người rất tình cảm.)
    • Xét về tình thì anh ấy rất đáng thương. (Xét về hoàn cảnh thì anh ấy rất đáng thương.)
  • Tính từ:

    • Đó một bức thư tình. (Đó một bức thư tình yêu.)
    • ấy cười trông rất tình. ( ấy cười trông rất duyên/đáng yêu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nghĩ tình": Xét đến tình cảm hoặc hoàn cảnh.

    • Nghĩ tình bạn , tôi sẵn sàng giúp anh. (Xét đến tình bạn , tôi sẵn sàng giúp anh.)
  • " tình có nghĩa": Chỉ sự thủy chung, trọn vẹn trong tình cảm đạo .

    • Con người sống phải biết tình có nghĩa. (Con người sống phải biết trọng tình cảm đạo nghĩa.)
Biến thể từ gần giống
  • Tình cảm (danh từ): Cảm xúc, tâm trạng của con người.

    • Tình cảm của ấy rất chân thành. (Cảm xúc của ấy rất chân thành.)
  • Tình tứ (tính từ): Có vẻ đẹp gợi cảm, lãng mạn.

    • Ánh mắt ấy nhìn rất tình tứ. (Ánh mắt ấy nhìn rất đằm thắm, lãng mạn.)
  • Tình huống (danh từ): Hoàn cảnh, tình thế cụ thể.

    • Đây một tình huống khó xử. (Đây một hoàn cảnh khó xử.)
Từ đồng nghĩa
  • Ái tình (danh từ): Tình yêu (thường mang sắc thái trang trọng, văn chương).
  • Duyên tình (danh từ): Mối lương duyên, tình yêu (nhấn mạnh đến duyên số).
  • Cảnh ngộ (danh từ): Hoàn cảnh, tình cảnh (đồng nghĩa với nghĩa "tình thế").
Các cụm từ liên quan
  • Đa tình: nhiều tình cảm, dễ yêu (thường hàm ý không chung thủy).

    • Anh chàng đó nổi tiếng đa tình. (Anh chàng đó nổi tiếng dễ yêu, dễ thay lòng đổi dạ.)
  • Vô tình: Không tình cảm, hoặc không cố ý.

    • Anh ấy vô tình làm vỡ chiếc bình. (Anh ấy không cố ý làm vỡ chiếc bình.)
Thành ngữ liên quan
  • "Một ngày nên nghĩa, một chút nên tình": Chỉ cần thời gian ngắn cũng có thể nảy sinh tình cảm tốt đẹp.

    • Họ mới gặp nhưng đã thân thiết, đúng một ngày nên nghĩa, một chút nên tình.
  • "Thuận tình hợp lý": Vừa phù hợp với tình cảm, vừa đúng với lẽ phải.

    • Giải pháp đó thuận tình hợp lý, mọi người đều đồng ý.
tình

Tình mẹ con thật sâu nặng.

  1. I. d. 1. Sự yêu mến : Tình cha con. 2. Sự yêu đương giữa trai gái : Quản chi lên thác xuống ghềnh, Cũng toan sống thác với tình cho xong (K). 3. Tình cảm nói chung : Ăn ở tình. II. t. 1. Thuộc về sự yêu đương giữa nam nữ : Người tình. 2. duyên dáng (thtục) : Trông ấy tình lắm.
  2. d. 1. Trạng thái hoàn cảnh : Lượng trên quyết chẳng thương tình (K). 2. Nh. Tình tình.