Học thuật
Thân thiện
tư

Tôi lái chiếc xe tư của mình đi làm mỗi ngày.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Số bốn: Dùng để chỉ số thứ tự hoặc số lượng bốn.
    • Phần : Một phần trong bốn phần bằng nhau của một tổng thể.
  2. Động từ (, ít dùng):

    • Gửi công văn, thông báo chính thức: Hành động gửi thông tin, chỉ thị dưới dạng văn bản hành chính đến các cơ quan, địa phương.
  3. Tính từ:

    • Riêng, thuộc về cá nhân: Trái nghĩa với "công" (chung), chỉ những thuộc về cá nhân, không phải của nhà nước hay cộng đồng.
    • Không chính thức, không công khai: Liên quan đến đời sống riêng tư, cá nhân.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Anh ấy về đíchvị trí thứ trong cuộc đua. (Chỉ số thứ tự bốn.)
    • ấy chỉ ăn một phần chiếc bánh. (Chỉ một phần trong bốn phần bằng nhau.)
  • Động từ ():

    • Bộ đã giấy yêu cầu các địa phương báo cáo. (Gửi công văn chính thức.)
  • Tính từ:

    • Con trai tôi đang theo học tại một trường thục. (Trường thuộc tư nhân, không phải trường công.)
    • Đừng xen vào chuyện của người khác. (Chuyện riêng tư, cá nhân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đời ": cuộc sống riêng tư, cá nhân của một người, ngoài đời sống công việc hay xã hội.
    • Các ngôi sao thường muốn bảo vệ đời của mình.
  • "Tư thù": mối thù riêng, xuất phát từ lợi ích hoặc xung đột cá nhân.
    • Hành động đó không công lý chỉ tư thù.
  • "Tư lợi": lợi ích cá nhân.
    • Anh ta làm việc chỉ tư lợi, không nghĩ đến tập thể.
Biến thể từ liên quan
  • Tư nhân (tính từ): thuộc về cá nhân hoặc khu vực kinh tế do cá nhân làm chủ.
    • Khu vực kinh tế tư nhân ngày càng phát triển.
  • Tư hữu (danh từ): quyền sở hữu của cá nhân đối với tài sản.
    • Chế độ tư hữu tài sản.
  • Tư bản (danh từ): vốn, tiền vốn dùng trong kinh doanh; cũng chỉ chủ nghĩa tư bản.
    • Góp tư bản để mở công ty.
  • Tư duy (danh từ): hoạt động suy nghĩ, tư tưởng.
    • Tư duy logic rất quan trọng trong toán học.
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa
  • Đồng nghĩa:
    • (Với nghĩa số bốn): bốn, tứ (từ Hán Việt).
    • (Với nghĩa riêng tư): riêng, cá nhân, riêng tư.
  • Trái nghĩa:
    • (Với nghĩa riêng tư): công (chung), chung, cộng đồng.
Các cụm từ (thành ngữ, thuật ngữ) liên quan
  • Công phân minh: Phân biệt rõ ràng giữa việc chung việc riêng.
    • Một người lãnh đạo phải biết công phân minh.
  • Thông tư (danh từ): Văn bản hành chính để thông báo, hướng dẫn từ cấp trên xuống cấp dưới. ( một từ ghép chứa "").
    • Bộ Tài chính vừa ban hành một thông tư mới.
  • Tư pháp (danh từ): Ngành hoạt động liên quan đến việc xét xử, bảo vệ pháp luật. ( một từ ghép chứa "").
    • Hệ thống tư pháp cần hoạt động độc lập.
tư

Tôi lái chiếc xe tư của mình đi làm mỗi ngày.

  1. 1 dt. Bốn: xếp thứ tư một phần .
  2. 2 đgt., , id. Gửi công văn: giấy về địa phương thông tư.
  3. 3 tt. Riêng, của cá nhân; trái với công (chung): xe đời học riêng tư.
  4. () h. Hiên, t. Quảng Nam.