tư
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Số bốn: Dùng để chỉ số thứ tự hoặc số lượng là bốn.
- Phần tư: Một phần trong bốn phần bằng nhau của một tổng thể.
Động từ (cũ, ít dùng):
- Gửi công văn, thông báo chính thức: Hành động gửi thông tin, chỉ thị dưới dạng văn bản hành chính đến các cơ quan, địa phương.
Tính từ:
- Riêng, thuộc về cá nhân: Trái nghĩa với "công" (chung), chỉ những gì thuộc về cá nhân, không phải của nhà nước hay cộng đồng.
- Không chính thức, không công khai: Liên quan đến đời sống riêng tư, cá nhân.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Anh ấy về đích ở vị trí thứ tư trong cuộc đua. (Chỉ số thứ tự bốn.)
- Cô ấy chỉ ăn một phần tư chiếc bánh. (Chỉ một phần trong bốn phần bằng nhau.)
Động từ (cũ):
- Bộ đã tư giấy yêu cầu các địa phương báo cáo. (Gửi công văn chính thức.)
Tính từ:
- Con trai tôi đang theo học tại một trường tư thục. (Trường thuộc tư nhân, không phải trường công.)
- Đừng xen vào chuyện tư của người khác. (Chuyện riêng tư, cá nhân.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Đời tư": cuộc sống riêng tư, cá nhân của một người, ngoài đời sống công việc hay xã hội.
- Các ngôi sao thường muốn bảo vệ đời tư của mình.
- "Tư thù": mối thù riêng, xuất phát từ lợi ích hoặc xung đột cá nhân.
- Hành động đó không vì công lý mà chỉ là tư thù.
- "Tư lợi": lợi ích cá nhân.
- Anh ta làm việc chỉ vì tư lợi, không nghĩ đến tập thể.
Biến thể và từ liên quan
- Tư nhân (tính từ): thuộc về cá nhân hoặc khu vực kinh tế do cá nhân làm chủ.
- Khu vực kinh tế tư nhân ngày càng phát triển.
- Tư hữu (danh từ): quyền sở hữu của cá nhân đối với tài sản.
- Chế độ tư hữu tài sản.
- Tư bản (danh từ): vốn, tiền vốn dùng trong kinh doanh; cũng chỉ chủ nghĩa tư bản.
- Góp tư bản để mở công ty.
- Tư duy (danh từ): hoạt động suy nghĩ, tư tưởng.
- Tư duy logic rất quan trọng trong toán học.
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa
- Đồng nghĩa:
- (Với nghĩa số bốn): bốn, tứ (từ Hán Việt).
- (Với nghĩa riêng tư): riêng, cá nhân, riêng tư.
- Trái nghĩa:
- (Với nghĩa riêng tư): công (chung), chung, cộng đồng.
Các cụm từ (thành ngữ, thuật ngữ) liên quan
- Công tư phân minh: Phân biệt rõ ràng giữa việc chung và việc riêng.
- Một người lãnh đạo phải biết công tư phân minh.
- Thông tư (danh từ): Văn bản hành chính để thông báo, hướng dẫn từ cấp trên xuống cấp dưới. (Là một từ ghép có chứa "tư").
- Bộ Tài chính vừa ban hành một thông tư mới.
- Tư pháp (danh từ): Ngành hoạt động liên quan đến việc xét xử, bảo vệ pháp luật. (Là một từ ghép có chứa "tư").
- Hệ thống tư pháp cần hoạt động độc lập.
- 1 dt. Bốn: xếp thứ tư một phần tư.
- 2 đgt., cũ, id. Gửi công văn: tư giấy về địa phương thông tư.
- 3 tt. Riêng, của cá nhân; trái với công (chung): xe tư đời tư học tư riêng tư.
- (xã) h. Hiên, t. Quảng Nam.
Từ chứa "tư"
Từ có nhắc đến "tư"
Proverbs and Idioms
- Mần mùa tháng năm coi trăng rằm tháng tám, tháng tám coi rạm tháng tư
- Ăn vảy chốc còn hơn ăn ốc tháng tư
- Tháng giêng đúc từ, tháng tư đúc vạc, lạc xạc thì đúc khoai nưa
- Mưa tháng tư hư đất, mưa tháng ba hoa đất
- Lí Lạng Hồ; đồ Vu Tử, tư Bồng Lạng, xã Phùng Nguyên
- Một trăng là mấy Cuội ngồi, mặt gương tư mã mấy người soi chung