1. 1 dt. Bốn: xếp thứ tư một phần .
  2. 2 đgt., , id. Gửi công văn: giấy về địa phương thông tư.
  3. 3 tt. Riêng, của cá nhân; trái với công (chung): xe đời học riêng tư.
  4. () h. Hiên, t. Quảng Nam.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tư
Tôi lái chiếc xe tư của mình đi làm mỗi ngày.