tải

  1. 1 d. (kng.). Bao tải (nói tắt). Một tải gạo.
  2. 2 I đg. Vận chuyển đi xa. Tải quân nhu. Tải hàng về kho. Xe tải*.
  3. II d. trọng (nói tắt). Xe chở vượt tải. Quá tải*.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tải
Một chiếc xe tải lớn đang chở hàng trên đường cao tốc.