thái

  1. 1 đg. Cắt thành miếng mỏng hoặc nhỏ bằng dao. Thái thịt. Băm bèo, thái khoai.
  2. 2 t. (id.). (Thời vận, hoàn cảnh) thuận lợi, may mắn. Vận thái. Hếtđến thái.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

thái
Người đầu bếp dùng dao để thái cà rốt thành từng lát mỏng.