tẩu

  1. pipe.
    • Tẩu hút thuốc phiện
      pipe à opium
    • Hút thuốc lá tẩu
      fumer la pipe.
  2. (vulg.) filer ; s'enfuir.
    • Thằng ăn cắp tẩu mất rồi
      le voleur s'est enfui.
  3. faire disparaître ; cacher ailleurs.
    • Tẩu những đồ ăn cắp
      cacher ailleurs les objets volés.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "tẩu"

tẩu
Người đàn ông hút thuốc bằng một chiếc tẩu gỗ.