tíu

  1. table longue et étroite (avec des tiroirs des deux côtés).
  2. (infml.) như tíu tít
    • Bận tíu lại
      avoir du travail par-dessus la tête ;
    • Mừng tíu lên
      être hors de soi de joie.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "tíu"

tíu
Tôi để chiếc tíu ở cuối phòng khách.