tị

  1. d. X. : Một tị thuốc.
  2. đg. Tỏ ý ghen người khác được nhiều quyền lợi hơn mình.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tị
Một cô bé tị với em trai vì em được nhiều kẹo hơn.