tống

  1. đg. 1. Đuổi đi: Tống ra khỏi cửa. 2. Đánh mạnh bằng nắm tay: Tống cho mấy qủa đấm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "tống"

tống
Một người đàn ông tống một gói hàng vào trong thùng xe tải.