tacit

/'tæsit/
tính từ
  1. ngầm, không nói ra
    • a tacit consent
      một sự thoả thuận ngầm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "tacit"

Từ có nhắc đến "tacit"

tacit
The team had a tacit understanding to meet at the library.