taie

danh từ giống cái
  1. áo gối
  2. (y học) vảy cá (ở mắt)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "taie"

Từ có nhắc đến "taie"

taie
Une taie d'oreiller propre est posée sur le lit.