tarif

danh từ giống đực
  1. bảng giá biểu thuế thuế suất
    • Tarif des marchandises
      bảng giá hàng
    • Tarif douanier
      biểu thuế hải quan
  2. giá
    • tarif des chemins de fer
      giá xe lửa
  3. giá thông thường
    • Il faut compter dans les cinq ou six mille francs, c'est le tarif
      cũng phải năm sáu nghìn frăng đógiá thông thường
  4. (nghĩa bóng, thân mật) mức thông thường
    • Il aura deux mois de prison, c'est le tarif
      sẽ bị hai tháng đómức thông thường

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tarif
Le tarif pour une entrée au musée est affiché à la caisse.