tarnish

/'tɑ:niʃ/
danh từ
  1. trạng thái mờ, trạng thái xỉn
  2. (nghĩa rộng) vết nhơ, vết bẩn, điều xấu
ngoại động từ
  1. làm cho mờ, làm cho xỉn
    • to tarnish the mirror
      làm cho gương mờ
  2. (nghĩa rộng) làm lu mờ; làm ô uế, làm nhơ nhuốc
    • to tarnish one's reputation
      làm lu mờ thanh danh của mình
nội động từ
  1. mờ đi, xỉn đi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "tarnish"

tarnish
The silver spoon has a dark tarnish on its surface.