stain

/stein/
danh từ
  1. sự biến màu; vết bẩn
  2. vết nhơ, vết đen
    • without a stain on his character
      không một vết nhơ trong tuổi của anh ta;
    • to cast a stain on someone's honour
      làm nhơ danh ai
  3. thuốc màu, phẩm; chất nhuộm màu (để soi kính hiển vi...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "stain"

stain
The red wine left a dark stain on the white tablecloth.