defile

/'di:fail/
danh từ
  1. hẽm núi
nội động từ
  1. đi thành hàng dọc
ngoại động từ
  1. làm nhơ bẩn, làm vẩn đục, làm ô uế ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • to defile the air
      làm bẩn bầu không khí
    • to defile someone's reputation
      làm ô danh ai
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phá trinh, hãm hiếp, cưỡng dâm
  3. làm mất tính chất thiêng liêng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "defile"

Từ có nhắc đến "defile"

defile
The hikers walked single file through the narrow mountain defile.