taupé

Học thuật
Thân thiện
taupé

Un homme porte un chapeau taupé lors d'une promenade en ville.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • màu nâu xám giống lông chuột chũi: Màu sắc trung tính, xám nâu nhạt, tương tự như bộ lông của con chuột chũi.
    • Làm bằng chất liệu dạ phớt lông mịn: Chỉ chất liệu vải dạ (feutre) bề mặt mịn, xốp, thường màu nâu xám đặc trưng.
  2. Danh từ giống đực:

    • Màu nâu xám (màu lông chuột chũi): Tên gọi của màu sắc này.
    • làm bằng dạ phớt (màu nâu xám): Loại nam truyền thống của Pháp, thường vành rộng, làm từ chất liệu dạ phớt mịn màu taupé đặc trưng.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Il porte un costume d'un gris taupé très élégant. (Anh ấy mặc một bộ vest màu xám nâu chuột chũi rất thanh lịch.)
    • Cette étoffe feutrée a un aspect taupé. (Loại vải dạ nàyvẻ ngoài giống như lông chuột chũi.)
  • Danh từ giống đực:

    • Le taupé est une couleur classique pour un manteau d'hiver. (Màu nâu xám chuột chũimột màu cổ điển cho áo khoác mùa đông.)
    • Il a acheté un beau taupé en feutre. (Ông ấy đã mua một chiếc phớt lông màu nâu xám rất đẹp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong ngành thời trang dệt may, "taupé" thường được dùng như một thuật ngữ chỉ một tông màu trung tính, trang nhã, dễ phối đồ.
    • La collection automne-hiver présente plusieurs nuances de taupé. (Bộ sưu tập thu-đông trình bày nhiều sắc thái khác nhau của màu nâu xám chuột chũi.)
Biến thể từ gần giống
  • Taupe (danh từ giống cái): Con chuột chũi. (Đâytừ gốc, màu được đặt tên theo con vật này).
    • Une taupe creuse des galeries. (Một con chuột chũi đào những đường hầm.)
Từ đồng nghĩa
  • Gris-brun: Xám nâu (mô tả màu sắc tương tự).
  • Feutre (danh từ): Dạ, phớt (chỉ chất liệu, không chỉ màu sắc).
taupé

Un homme porte un chapeau taupé lors d'une promenade en ville.

tính từ
  1. Feutre taupé+ dạ phớt lông (tựa lông chuột chũi)
danh từ giống đực
  1. phớt lông

Từ chứa "taupé"

Từ có nhắc đến "taupé"