taupé

tính từ
  1. Feutre taupé+ dạ phớt lông (tựa lông chuột chũi)
danh từ giống đực
  1. phớt lông

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "taupé"

Từ có nhắc đến "taupé"

taupé
Un homme porte un chapeau taupé lors d'une promenade en ville.