type

/taip/
danh từ giống đực
  1. kiểu, loại hình
    • Type racial
      kiểu chủng tộc
    • Type biologique
      kiểu sinh học
  2. mẫu
    • Objet conforme au type
      vật đúng với mẫu
  3. (ngành in) kiểu chữ
    • Type romain
      kiểu chữ rômanh
  4. (mẫu) điển hình, kiểu mẫu
    • Harpagon est le type de l'avare
      Hác-pa-gon là điển hình của kẻ hà tiện
  5. (thân mật) con người kỳ dị
    • Quel type!
      con người kỳ dị làm sao!
  6. (thông tục) , chàng
    • Un chic type
      một tử tế
  7. (thông tục) tình nhân
    • Elle se promène avec son type
      chị ta đi dạo với tình nhân

Khám phá thêm

Các từ liên quan

type
Un type achète une baguette à la boulangerie.