tape

/teip/
danh từ giống cái
  1. cái tát, cái phát
    • Une tape sur la joue
      cái tát vào
    • Une tape dans le dos
      cái phát vào lưng
    • Une tape sur le derrière
      cái phát vào đít
  2. (thân mật, từ ; nghĩa ) sự thất bại
    • Ramasser une tape
      bị thất bại
  3. (hàng hải) cái nút (lỗ neo, miệng súng.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "tape"

tape
Une mère donne une tape affectueuse sur l'épaule de son enfant.