taupe

danh từ giống cái{{taupe}}
  1. (động vật học) chuột chũi
  2. (động vật học) nhám hồi
  3. (tiếng lóng, biệt ngữ) công binh
  4. (ngôn ngữ nhà trường, tiếng lóng, biệt ngữ) lớp toán đặc biệt, lớp dự bị vào Bách khoa
    • myope comme une taupe
      cận thị quá
    • noir comme une taupe
      đen sì
    • vieille taupe
      mụ già khó chịu
    • vivre comme une taupe
      ru rú trong nhà

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "taupe"

Từ có nhắc đến "taupe"

taupe
Une taupe creuse un tunnel dans le jardin.