tapi

Học thuật
Thân thiện
tapi

Un oiseau tapi dans le buisson observe le jardin.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Núp, nấp, thu mình: Dùng để miêu tả ai đó hoặc cái gì đó đang ẩn mình, co rúm lại, thường sợ hãi, để trốn tránh hoặc rình mồi. Trạng thái này gợi lên sự im lặng bất động.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Un oiseau tapi dans le buisson. (Một con chim núp trong bụi cây.)
    • Le chat était tapi derrière le canapé, guettant la souris. (Con mèo nấp sau ghế sofa, rình con chuột.)
    • Une peur tapie au fond de son cœur. (Một nỗi sợ ẩn nấp trong sâu thẳm trái tim anh ta.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être tapi dans l'ombre": Ẩn nấp trong bóng tối.
    • Le danger peut être tapi dans l'ombre. (Nguy hiểm có thể ẩn nấp trong bóng tối.)
  • "Rester tapi": Vẫn nép mình, vẫn ẩn nấp.
    • Il restait tapi, retenant son souffle. (Anh ta vẫn nép mình, nín thở.)
Biến thể từ gần giống
  • Se tapir (verbe pronominal): Núp, ẩn nấp, thu mình lại. Đâyđộng từ tương ứng.
    • Le lièvre se tapissait dans l'herbe haute. (Con thỏ rừng núp mình trong đám cỏ cao.)
  • Dissimulé (adj): được giấu kín, che giấu.
  • Caché (adj): bị giấu, bị ẩn.
Từ đồng nghĩa
  • Dissimulé: ẩn giấu, giấu kín.
  • Caché: bị giấu đi, ẩn.
  • Blotti: co rúm, thu mình (thường để được ấm áp hoặc an toàn).
Từ trái nghĩa
  • Visible: có thể nhìn thấy.
  • Exposé: bị phơi bày, lộ ra.
  • Déployé: được trải ra, được triển khai.
tapi

Un oiseau tapi dans le buisson observe le jardin.

tính từ
  1. núp, nấp
    • Un oiseau tapi dans le buisson
      một con chim núp trong bụi
    • Tapis.