thép

Học thuật
Thân thiện
thép

Người thợ hàn đang cắt một tấm thép bằng máy cắt.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hợp kim của sắt carbon, tính chất cứng, bền dẻo: "Thép" một vật liệu kim loại quan trọng, được sản xuất bằng cách luyện sắt với một lượng nhỏ carbon các nguyên tố khác.
    • (Nghĩa bóng) Tính chất cứng rắn, kiên cường: "Thép" thường được dùng để von về sự cứng cỏi, vững vàng, không dễ bị khuất phục.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa đen):
    • Cây cầu này được làm bằng thép. (Vật liệu chính của cây cầu hợp kim thép.)
    • Nhà máy sản xuất thép rất quan trọng cho ngành công nghiệp. (Đây nơi chế tạo ra vật liệu thép.)
  • Danh từ (nghĩa bóng):
    • Anh ấy ý chí thép. (Anh ấy ý chí cứng rắn, kiên định.)
    • Đó một tinh thần thép. (Đó một tinh thần rất mạnh mẽ, không lay chuyển được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cứng như thép": rất cứng, rất vững chắc, thường dùng để so sánh.
    • Cánh tay lực sĩ cứng như thép. (Cánh tay rất rắn chắc.)
  • "con người thép": chỉ người phẩm chất kiên cường, bất khuất.
    • Người chiến sĩ ấy một con người thép. (Người chiến sĩ bản lĩnh phi thường.)
Biến thể từ liên quan
  • Thép tôi (danh từ): thép đã qua quá trình tôi luyện để tăng độ cứng.
    • Dao làm từ thép tôi rất sắc bén.
  • Thép non (danh từ): thép hàm lượng carbon thấp, tính dẻo cao.
    • Thép non dễ uốn cong hơn.
  • Thép hình (danh từ): thép được cán thành các hình dạng nhất định như chữ I, chữ U.
    • Thép hình dùng nhiều trong xây dựng khung nhà.
  • Thép không gỉ (danh từ): hợp kim thép khả năng chống ăn mòn cao.
    • Muỗng thìa trong bếp thường làm bằng thép không gỉ.
Từ đồng nghĩa
  • Sắt thép (danh từ): thường dùng để chỉ chung các vật liệu kim loại cứng, bền từ sắt.
    • Công nghiệp sắt thép ngành then chốt.
  • Kim loại (danh từ): từ chỉ chung các vật chất tính chất của thép (dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim), trong đó thép một loại quan trọng.
    • Thép một loại kim loại phổ biến.
Thành ngữ, cụm từ cố định
  • Gân thép: chỉ sự rắn chắc, mạnh mẽ (thường nói về bắp).
    • Vận động viên thể hình những bắp tay gân thép.
  • Lòng thép: chỉ ý chí, quyết tâm sắt đá.
    • Với lòng thép, anh ấy đã vượt qua mọi khó khăn.
  • Trái tim thép: chỉ trái tim cứng rắn, không dễ xúc động.
    • Đừng nghĩ ấy lạnh lùng, trái tim thép ấy cũng biết yêu thương.
thép

Người thợ hàn đang cắt một tấm thép bằng máy cắt.

  1. d. Hợp kim bền, cứng, dẻo của sắt với một lượng nhỏ carbon. Luyện thép. Cứng như thép. Con người thép (b.).