thếp

Học thuật
Thân thiện
thếp

Một học sinh mở một thếp giấy mới để viết bài.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Một tập giấy gồm một số lượng tờ nhất định: Chỉ một xấp giấy, thường giấy học sinh chưa dùng hoặc giấy vàng , được đếm thành đơn vị ( dụ: 20 tờ).
    • Đĩa đèn bằng đất nung: Một vật dụng nhỏ, phẳng, làm bằng đất sét, dùng để đựng dầu hoặc mỡ tim đèn để thắp sáng thời xưa.
  2. Động từ:

    • Phủ, dát một lớp kim loại quý mỏng lên bề mặt: Hành động dùng vàng, bạc dát thành rất mỏng rồi dán chặt lên bề mặt đồ vật (như gỗ, đá) bằng chất kết dính để trang trí.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Mẹ mua cho em một thếp giấy ô ly mới để đi học. (Mẹ mua cho tôi một tập giấy ô ly mới để đi học.)
    • Ngày xưa, người ta thắp sáng bằng đèn dầu thếp bằng đất nung. (Ngày xưa, người ta thắp sáng bằng đèn dầu đĩa đèn bằng đất nung.)
    • mua một thếp vàng về cúng ông bà. ( mua một tập giấy vàng về cúng ông bà.)
  • Động từ:

    • Bức hoành phi được thếp vàng lộng lẫy. (Bức hoành phi được dát vàng lộng lẫy.)
    • Nghệ nhân khéo léo thếp bạc lên các họa tiết chạm trổ. (Nghệ nhân khéo léo dát bạc lên các họa tiết chạm trổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thếp vàng": dát vàng, một kỹ thuật trang trí truyền thống.

    • Cửa võng đình làng được thếp vàng rất công phu. (Cửa võng đình làng được dát vàng rất công phu.)
  • "thếp bạc": dát bạc.

    • Chiếc hộp gỗ sơn mài thếp bạc trông rất tinh xảo. (Chiếc hộp gỗ sơn mài dát bạc trông rất tinh xảo.)
Biến thể từ gần giống
  • Thếp vàng (danh từ): tập giấy vàng được làm thành mỏng để đốt cúng.
  • Thếp đèn (danh từ): đĩa đèn, bộ phận đựng nhiên liệu của đèn dầu cổ.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (tập giấy): xấp, tập.
  • Danh từ (đĩa đèn): đĩa dầu, chén đèn.
  • Động từ (dát kim loại): dát, phủ, mạ (mạ thường dùng cho kỹ thuật điện phân).
Các cụm từ liên quan
  • Sơn son thếp vàng: cụm từ cố định chỉ việc sơn màu đỏ son dát vàng lên đồ vật, tạo nên vẻ đẹp truyền thống, sang trọng.
    • Chiếc kiệu sơn son thếp vàng được dùng trong lễ rước. (Chiếc kiệu sơn đỏ dát vàng được dùng trong lễ rước.)
thếp

Một học sinh mở một thếp giấy mới để viết bài.

  1. 1 d. Từ dùng để chỉ từng đơn vị tập giấy học sinh chưa sử dụng hoặc tập giấy vàng bạc dùng đốt để cúng, một số lượng tờ nhất định (với giấy học sinh, thường hai mươi tờ). Thếp giấy kẻ. Thếp vàng .
  2. 2 d. Đĩa bằng đất đựng dầu hoặc mỡ, làm đèn để thắp. Thếp đèn mỡ . Thắp hết một thếp dầu đầy.
  3. 3 đg. Làm cho vàng, bạc dát thành lớp rất mỏng bám chặt vào mặt gỗ, đá nhờ một chất kết dính, để trang trí. Đôi câu đối sơn son thếp vàng.