thẹp

  1. d. Vành, mép.
  2. d. Miếng nhỏ còn thừa ramột vật sau khi đã cắt vật đó thành nhiều phần bằng nhau : Thẹp cau.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

thẹp
Mẹ cắt miếng vải và để lại một thẹp nhỏ.