thô

Học thuật
Thân thiện
thô

Thô là một loại vải dệt từ sợi tự nhiên.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • hình dáng to , đường nét thiếu mềm mại, trông không đẹp mắt: Dùng để miêu tả ngoại hình, hình dáng cục mịch, không thanh thoát.
    • Thiếu sự tế nhị, thanh nhã: Dùng để miêu tả lời nói, hành vi, cách cư xử thiếu lịch sự, vụng về.
    • trạng thái nguyên , chưa qua chế biến tinh tế: Dùng để miêu tả vật liệu, sản phẩm còndạng thô sơ, chưa tinh chế.
dụ sử dụng
  • Về hình dáng:

    • Anh ta dáng người thô, trông rất lực lưỡng.
    • Đôi bàn tay thô ráp nhiều năm lao động nặng nhọc.
  • Về lời nói, cách cư xử:

    • Anh đừng nói năng thô như vậy, nghe mất lịch sự lắm.
    • Cách đối xử của hắn thật thô bạo đáng khinh.
  • Về trạng thái nguyên liệu:

    • Dầu thô được khai thác lên rồi mới đem đi lọc.
    • thô cần phải qua nhiều công đoạn mới thành sợi mềm mại.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thô kệch": rất thô, đến mức vụng về, khó coi (nhấn mạnh vào hình dáng).

    • Bộ quần áo ấy trông thô kệch không hợp với dáng người ấy.
  • "thô sơ": đơn giản, ở mức độ ban đầu, chưa phát triển (thường dùng cho công cụ, phương tiện).

    • Ngày xưa, người ta dùng những công cụ thô sơ để canh tác.
Biến thể từ gần giám
  • Thô thiển (tính từ): thô nông cạn, thiếu chiều sâu (thường dùng cho nhận thức, lập luận).

    • Lập luận đó quá thô thiển, không thuyết phục được ai.
  • Thô lỗ (tính từ): thô lễ, thiếu phép tắc (nhấn mạnh vào cách cư xử).

    • Cậu ta bị đuổi khỏi quán thái độ thô lỗ với nhân viên.
  • Thô bỉ (tính từ): thô đê tiện, đáng khinh.

    • Hành vi thô bỉ của hắn khiến mọi người phẫn nộ.
  • Thô tục (tính từ): thô tục tĩu, thiếu văn hóa.

    • Những lời lẽ thô tục không nên xuất hiện nơi công cộng.
Từ đồng nghĩa
  • Cục mịch: (về hình dáng) to lớn vụng về.
  • Vụng về: thiếu sự khéo léo, tinh tế.
  • Lỗ mãng: (về cách cư xử) thiếu lịch sự, tế nhị.
  • Thô ráp: (về bề mặt) không mịn màng, nhám.
Từ trái nghĩa
  • Thanh thoát: (về hình dáng) nhẹ nhàng, mềm mại.
  • Tế nhị: (về cách cư xử) khéo léo, ý nhị.
  • Lịch sự: phép tắc, nhã nhặn.
  • Tinh tế: tinh vi, sắc sảo.
  • Tinh chế: đã qua chế biến, làm cho tinh khiết.
Thành ngữ liên quan
  • Mặt *thô da mỏng*: (ẩn dụ) chỉ người dễ tự ái, dễ giận dỗi mặc dù bề ngoài có vẻ cứng cỏi, thô kệch.
    • Đừng trêu anh ấy nhiều, anh ấy thuộc loại "mặt thô da mỏng" đấy.
thô

Thô là một loại vải dệt từ sợi tự nhiên.

  1. tt. 1. hình dáng to ra, đường nét thiếu mềm mại, trông không thích mắt: dáng người thô đôi bàn tay thô thô kệch. 2. Thiếu tế nhị, thanh nhã: Câu văn còn thô Lời nói thô quá thô bạo thô bỉ thô lậu thô lỗ thô thiển thô tục. 3. ở trạng thái mộc, chưa được tinh tế: dầu thô thô thô sơ.