thôn

  1. d. Khu vực dân cưnông thôn, gồm nhiều xóm một phần của làng hoặc .

Khám phá thêm

Các từ liên quan

thôn
Một con đường đất nhỏ dẫn vào thôn với những ngôi nhà mái ngói đỏ.