thùng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Đồ vật có hình trụ hoặc hình hộp, thường làm bằng tre, gỗ, kim loại hoặc nhựa, dùng để đựng, chứa hoặc vận chuyển chất lỏng, hạt hoặc các vật khác: Ví dụ: thùng nước, thùng gạo.
- Đơn vị đo lường dung tích, tương ứng với lượng chứa đầy một thùng: Ví dụ: mua hai thùng gạo.
- Đồ đựng chất thải trong nhà vệ sinh kiểu cũ (chuồng tiêu): Ví dụ: đổ thùng.
Tính từ:
- Có màu nâu sẫm, màu nâu vàng: Ví dụ: vải màu thùng.
- (Phương ngữ, ít dùng) Rộng thùng thình, quá rộng so với kích cỡ cần thiết: Ví dụ: chiếc áo mặc thùng.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Người ta dùng thùng gỗ lớn để ủ rượu.
- Mỗi thùng xăng này chứa được hai mươi lít.
- Nhà quê ngày xưa thường có thùng đựng thóc bằng tre.
- Công việc của anh ấy là đi đổ thùng mỗi sáng sớm.
Tính từ:
- Bà cụ thích mặc áo bà ba màu thùng.
- Cái quần này may thùng quá, không vừa người.
Các cách sử dụng nâng cao
"thùng thình" (từ láy):
- Dùng để nhấn mạnh tính chất rộng một cách lùng thùng, không gọn gàng.
- Chiếc áo khoác cũ rộng thùng thình.
"thùng rỗng kêu to" (thành ngữ ẩn dụ):
- Ám chỉ người ít hiểu biết, nông cạn nhưng lại hay nói nhiều, lên giọng.
Biến thể và từ gần giống
- Thùng phuy: Thùng kim loại hình trụ, lớn, thường dùng đựng dầu, hóa chất.
- Thùng carton: Hộp làm bằng bìa cứng, dùng đóng gói hàng hóa.
- Thùng đạn: Hộp kim loại hoặc gỗ dùng đựng và vận chuyển đạn dược.
- Thùng thư: Hộp nhỏ để nhận thư từ.
- Hòm: Đồ đựng thường có nắp đậy, hình hộp, chất liệu cứng. (Từ gần nghĩa, nhưng "hòm" thường không dùng cho chất lỏng và có nắp kín hơn).
Từ đồng nghĩa
- Danh từ:
- Chum/Vại: Đồ gốm sành, miệng rộng, thân to, dùng đựng nước, tương, cà... (chất liệu và hình dáng khác).
- Lu: Đồ bằng đất nung, thân cao, dùng đựng nước (chất liệu và công dụng chuyên biệt hơn).
- Hộp: Đồ đựng thường nhỏ hơn, có nắp đậy kín (kích thước và hình dáng thường khác).
- Tính từ (màu sắc):
- Nâu: Màu của đất, gỗ cháy (nghĩa rộng hơn, "thùng" là một sắc thái của nâu).
Các cụm từ liên quan
- Đóng thùng: Hành động đóng gói hàng hóa vào trong thùng.
- Công nhân đang đóng thùng hàng xuất khẩu.
- Xếp thùng: Sắp xếp các thùng hàng chồng lên nhau.
- Thùng mực: Thùng nhỏ dùng đựng mực viết, hoặc chỉ lượng mực trong thùng.
Thành ngữ liên quan
- Như thùng rỗng kêu to: Thành ngữ phổ biến, chỉ người thiếu hiểu biết thực chất nhưng lại hay nói nhiều, tỏ ra ta đây.
- Anh ta nói nhiều mà chẳng hiểu gì, đúng là như thùng rỗng kêu to.
- d. 1. Đồ đan bằng tre hay gỗ ghép sít hoặc bằng sắt tây, sâu lòng dùng để đựng các chất lỏng : Thùng nước ; Thùng xăng. 2. Đồ đựng, dùng để đong hạt hay các sản vật lỏng : Thùng thóc. 3. Lượng chứa trong một thùng cho đến miệng : Mỗi tháng ăn hết ba thùng gạo. 4. Đồ đựng để chứa phân trong chuồng tiêu : Đổ thùng.
- t. Có màu nâu : Quần áo thùng.