thừ

  1. ph. Đờ ra, uể oải mệt hay buồn: Mặt thừ người; Đánh mất tiền, ngồi thừ ra.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thừ
Mặt anh ấy trông thừ ra sau một ngày làm việc dài.