thereby

/'ðeə'bai/
phó từ
  1. bằng cách ấy, theo cách ấy, do đó
  2. dính dáng tới cái đó, liên quan tới cái đó
    • thereby hangs a tale
      một câu chuyện dính dáng tới cái đó

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "thereby"

thereby
He solved the puzzle, thereby winning the game.