thereby

/'ðeə'bai/
Học thuật
Thân thiện
thereby

He solved the puzzle, thereby winning the game.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Bằng cách ấy, theo cách ấy, do đó: Dùng để chỉ rằng một hành động hoặc sự việc trước đó nguyên nhân trực tiếp dẫn đến kết quả được nêu ra ngay sau đó. Từ này thể hiện mối quan hệ nhân-quả.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • He failed to submit the report on time, thereby missing the deadline. (Anh ấy đã không nộp báo cáo đúng hạn, do đó bị lỡ thời hạn.)
    • The company invested in new technology, thereby increasing its productivity. (Công ty đã đầu vào công nghệ mới, bằng cách ấy làm tăng năng suất.)
    • She signed the contract, thereby agreeing to all its terms. ( ấy đã hợp đồng, theo cách ấy đồng ý với tất cả các điều khoản của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thereby hangs a tale": Đây một thành ngữ cố định, có nghĩa " một câu chuyện (thú vị/ phức tạp) liên quan đến điều đó". thường được dùng để ám chỉ rằng một nguyên nhân hoặc câu chuyện đằng sau một sự việc đơn giản được nhắc đến.
    • He said he arrived late because of "transport issues". Thereby hangs a tale. (Anh ta nói anh ta đến muộn "vấn đề giao thông". một câu chuyện dính dáng tới cái đó.)
Biến thể từ gần giống
  • Therefore (phó từ): vậy, do đó. (Nhấn mạnh kết luận logic hơn phương tiện/ cách thức).
  • Thus (phó từ): Như vậy, do đó. (Có thể dùng thay thế cho "thereby" trong nhiều ngữ cảnh, trang trọng).
  • Consequently (phó từ): Hậu quả là, do đó. (Nhấn mạnh kết quả của một nguyên nhân).
Từ đồng nghĩa
  • By that means: Bằng phương tiện đó.
  • As a result: Kết quả là.
  • Hence: Do đó (trang trọng).
Lưu ý sử dụng
  • "Thereby" một từ trang trọng, thường được dùng trong văn viết học thuật, pháp hoặc các tình huống trang trọng hơn trong hội thoại hàng ngày.
  • Từ này thường đứng trước một động từdạng V-ing (gerund) để chỉ kết quả, như trong các dụ trên ().
thereby

He solved the puzzle, thereby winning the game.

phó từ
  1. bằng cách ấy, theo cách ấy, do đó
  2. dính dáng tới cái đó, liên quan tới cái đó
    • thereby hangs a tale
      một câu chuyện dính dáng tới cái đó

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "thereby"