thuê

Học thuật
Thân thiện
thuê

Người đàn ông thuê một chiếc xe đạp để đi tham quan thành phố.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Thuê mướn: Hành động mượn người khác làm việc đó theo một mức giá đã được thỏa thuận.
    • Cho thuê: Hành động cho phép người khác sử dụng tài sản của mình trong một thời gian nhất định để nhận lại một khoản tiền theo thỏa thuận.
  2. Phó từ:

    • Làm để lấy tiền công: Chỉ việc làm một công việc nào đó không phải cho bản thân để nhận thù lao từ người khác.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Gia đình tôi định thuê thợ sửa lại mái nhà. (Hành động trả tiền để mướn người làm việc.)
    • Chúng tôi đang thuê một căn hộtrung tâm thành phố. (Hành động trả tiền để được sử dụng nhà của người khác.)
    • Cửa hàng này cho thuê xe đạp du lịch. (Hành động cho phép người khác sử dụng xe thu tiền.)
  • Phó từ:

    • Ông ấy làm nghề bốc vác thuêbến xe. (Ông ấy làm công việc bốc vác để nhận tiền công.)
    • Đội quân đánh thuê không chiến đấu lý tưởng tiền. (Chiến đấu để nhận tiền công từ người thuê mướn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thuê bao": Chỉ việc đăng ký trả phí định kỳ để sử dụng một dịch vụ (như điện thoại, internet). Tuy nhiên, đây một từ ghép.
    • Anh ấy vừa đăng ký thuê bao truyền hình cáp mới.
  • "Thuê ngoài" (Outsource): Chỉ việc một công ty giao một phần công việc cho một đơn vị bên ngoài thực hiện.
    • Công ty thường thuê ngoài dịch vụ vệ sinh cho chuyên nghiệp.
Biến thể từ gần giống
  • Thuê mướn (động từ): Từ đồng nghĩa nhấn mạnh, thường dùng cho việc thuê người làm.
    • Việc thuê mướn lao động phải tuân theo hợp đồng.
  • Cho thuê (cụm động từ): Hành động ngược lại với "thuê", tức là cho phép người khác thuê.
    • Biển hiệu "Nhà cho thuê" treo trước cổng.
  • Người thuê (danh từ): Chỉ đối tượng đi thuê (người thuê nhà, thuê xe).
  • Tiền thuê (danh từ): Khoản tiền phải trả cho việc thuê.
Từ đồng nghĩa
  • Mướn (động từ): Có nghĩa tương tự "thuê", thường dùng trong văn nói hoặc một số vùng miền.
    • Nhà này mướn với giá bao nhiêu một tháng?
  • Tuyển dụng (động từ): Chỉ việc thuê người làm việc lâu dài, mang tính chính thức hơn, thường gắn với việc trở thành nhân viên chính thức.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Thuê lại (động từ): Chỉ việc một bên đã thuê từ chủ sở hữu, sau đó lại cho một bên thứ ba thuê lại chính tài sản/dịch vụ đó.
    • Công ty anh ấy không dùng hết mặt bằng nên đã thuê lại một phần cho một cửa hàng khác.
  • Thuê bao (danh từ): Như đã nêuphần trên, một từ ghép cố định.
Thành ngữ liên quan
  • Lính đánh thuê: Chỉ người lính chiến đấu không phải tổ quốc hay lý tưởng chỉ tiền công được trả. Thường mang nghĩa tiêu cực, chỉ sự vụ lợi.
    • Hắn ta chỉ như tên lính đánh thuê, ai trả nhiều tiền thì theo nấy.
  • Làm thuê cuốc mướn: Thành ngữ chỉ thân phận của người lao động nghèo, phải đi làm công cho người khác để kiếm sống.
    • Cả đời ông cụ làm thuê cuốc mướn nuôi đàn con ăn học.
thuê

Người đàn ông thuê một chiếc xe đạp để đi tham quan thành phố.

  1. đg. 1. Cg. Thuê mướn. Mượn người ta làm theo một giá thoả thuận : Thuê thợ làm nhà. 2. Dùng cái của người khác phải trả theo một giá thoả thuận : Thuê nhà. II. ph. Nói làm để lấy tiền : Gánh gạo thuê; Lính đánh thuê.