thui
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Động từ:
- Đốt, đốt cho chín: Hành động dùng lửa trực tiếp làm chín hoặc làm sạch lông, da bề mặt của thực phẩm, thường là thịt.
- Lụi đi, không phát triển được: Nói về mầm cây, nụ hoa hoặc quả non bị héo, chết và rụng đi trước khi phát triển hoàn chỉnh.
Tính từ:
- Bị lụi, bị héo: Trạng thái của thực vật (mầm, nụ, quả non) đã ngừng phát triển và chết đi.
Ví dụ sử dụng
Động từ:
- Người bán thịt đang thui con lợn để làm sạch lông.
- Trời rét đậm khiến nhiều nụ đào thui trước khi kịp nở hoa.
Tính từ:
- Vườn cam năm nay có nhiều quả non bị thui.
- Những mầm cải mới nhú đã thui vì sương muối.
Các cách sử dụng nâng cao
- "thui chột": (thường dùng) chỉ sự không phát triển được, bị hỏng ngay từ đầu.
- Ý tưởng kinh doanh của anh ấy bị thui chột vì thiếu vốn.
Biến thể và từ gần giống
- Thui thủi (tính từ): Vắng vẻ, lặng lẽ, cô đơn.
- Căn nhà nhỏ nằm thui thủi một mình bên sườn đồi.
- Đen thui (tính từ): Rất đen, đen kịt (nghĩa bóng: chỉ sự xui xẻo, kém may mắn).
- Bàn tay lấm lem đen thui.
- Vận đỏ đen thui (thành ngữ).
Từ đồng nghĩa
- Đốt, se: (với nghĩa đốt cho chín).
- Héo, lụi, chột: (với nghĩa không phát triển được).
Các cụm từ liên quan
- Thui thịt: Hành động đốt sơ qua miếng thịt, thường để làm sạch lông hoặc tạo lớp da giòn.
- Muốn da heo quay giòn, phải thui thịt thật kỹ trước khi ướp.
- Thui bò: Công đoạn đốt lửa vào da con bò đã mổ để làm sạch.
- Sau khi mổ bò, người ta thường thui bò bằng rơm.
Thành ngữ liên quan
- Vận đỏ đen thui: Vận may rủi, lúc lên lúc xuống.
- Đời người vận đỏ đen thui, có lúc thăng lúc trầm.
- 1. đg. Đốt, đốt cho chín: Thui bò. 2. t. Nói mầm non, nụ hoa lụi đi, không phát triển được: Mấy dò thuỷ tiên thui vì trời lạnh.