thui

Học thuật
Thân thiện
thui

Một người đàn ông thui con bò trên bếp lửa.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Đốt, đốt cho chín: Hành động dùng lửa trực tiếp làm chín hoặc làm sạch lông, da bề mặt của thực phẩm, thường thịt.
    • Lụi đi, không phát triển được: Nói về mầm cây, nụ hoa hoặc quả non bị héo, chết rụng đi trước khi phát triển hoàn chỉnh.
  2. Tính từ:

    • Bị lụi, bị héo: Trạng thái của thực vật (mầm, nụ, quả non) đã ngừng phát triển chết đi.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Người bán thịt đang thui con lợn để làm sạch lông.
    • Trời rét đậm khiến nhiều nụ đào thui trước khi kịp nở hoa.
  • Tính từ:

    • Vườn cam năm nay nhiều quả non bị thui.
    • Những mầm cải mới nhú đã thui sương muối.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thui chột": (thường dùng) chỉ sự không phát triển được, bị hỏng ngay từ đầu.
    • Ý tưởng kinh doanh của anh ấy bị thui chột thiếu vốn.
Biến thể từ gần giống
  • Thui thủi (tính từ): Vắng vẻ, lặng lẽ, cô đơn.
    • Căn nhà nhỏ nằm thui thủi một mình bên sườn đồi.
  • Đen thui (tính từ): Rất đen, đen kịt (nghĩa bóng: chỉ sự xui xẻo, kém may mắn).
    • Bàn tay lấm lem đen thui.
    • Vận đỏ đen thui (thành ngữ).
Từ đồng nghĩa
  • Đốt, se: (với nghĩa đốt cho chín).
  • Héo, lụi, chột: (với nghĩa không phát triển được).
Các cụm từ liên quan
  • Thui thịt: Hành động đốt sơ qua miếng thịt, thường để làm sạch lông hoặc tạo lớp da giòn.
    • Muốn da heo quay giòn, phải thui thịt thật kỹ trước khi ướp.
  • Thui : Công đoạn đốt lửa vào da con đã mổ để làm sạch.
    • Sau khi mổ , người ta thường thui bằng rơm.
Thành ngữ liên quan
  • Vận đỏ đen thui: Vận may rủi, lúc lên lúc xuống.
    • Đời người vận đỏ đen thui, lúc thăng lúc trầm.
thui

Một người đàn ông thui con bò trên bếp lửa.

  1. 1. đg. Đốt, đốt cho chín: Thui . 2. t. Nói mầm non, nụ hoa lụi đi, không phát triển được: Mấy thuỷ tiên thui trời lạnh.