thui

  1. 1. đg. Đốt, đốt cho chín: Thui . 2. t. Nói mầm non, nụ hoa lụi đi, không phát triển được: Mấy thuỷ tiên thui trời lạnh.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "thui"

thui
Một người đàn ông thui con bò trên bếp lửa.