thái

Học thuật
Thân thiện
thái

Người đầu bếp dùng dao để thái cà rốt thành từng lát mỏng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Cắt thành những miếng mỏng hoặc nhỏ bằng dao: Hành động dùng dao để chia một vật (thường thực phẩm) thành những lát hoặc miếng kích thước nhỏ mỏng.
  2. Tính từ (từ cổ, ít dùng):
    • (Chỉ thời vận, hoàn cảnh) thuận lợi, may mắn, hanh thông: Trạng thái tốt đẹp, suôn sẻ, đối lập với sự khó khăn, bế tắc.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Mẹ đang thái thịt để xào. (Mẹ đang cắt thịt thành miếng mỏng để xào.)
    • Công thức yêu cầu thái hành tây thật nhỏ. (Công thức yêu cầu cắt hành tây thành những miếng thật nhỏ.)
    • Dao này rất sắc, dùng để thái rau củ rất tiện. (Con dao này rất sắc, dùng để cắt rau củ rất tiện lợi.)
  • Tính từ:
    • Thời kỳ thái bình thịnh trị. (Thời kỳ hòa bình, thịnh vượng ổn định.)
    • Vận hạn đã qua, giờ đến lúc thái lai. (Vận xui đã qua, bây giờ đến lúc vận may tới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Băm bèo thái khoai": Thành ngữ chỉ công việc lặt vặt, vụn vặt trong gia đình.
    • Công việc hàng ngày của chỉ quanh quẩn với việc băm bèo thái khoai.
  • "Hếtđến thái": Thành ngữ chỉ quy luật biến đổi, vận hạn rồi cũng qua đi, vận may sẽ tới.
    • Đừng nản lòng, hếtđến thái .
  • "Vận thái": Vận may, vận tốt lành.
    • Nhờ có vận thái nên mọi việc đều thuận buồm xuôi gió.
Biến thể từ liên quan
  • Thái độ (danh từ): Cách ứng xử, cách nhìn nhận phản ứng trước một sự việc, con người.
    • Anh ấy thái độ rất tích cực trong công việc.
  • Thái quá (tính từ): Quá mức, vượt quá giới hạn bình thường.
    • Sự lo lắng của ấy phần thái quá.
  • Thái y (danh từ, từ cổ): Thầy thuốc của vua chúa ngày xưa.
  • Thái giám (danh từ, từ cổ): Hoạn quan trong cung đình phong kiến.
Từ đồng nghĩa
  • Động từ: Cắt, chặt, xắt, băm (tùy theo cách thức kích thước).
  • Tính từ: Thuận, lành, tốt, hanh thông.
Các cụm từ liên quan
  • Thái ra: Cắt ra thành từng miếng.
    • Chị thái rau muống ra rồi luộc nhé.
  • Thái nhỏ / thái mỏng: Cắt thành những miếng kích thước nhỏ hoặc mỏng theo yêu cầu.
    • Thái thịt thật mỏng thì khi xào mới nhanh chín.
Thành ngữ liên quan
  • Thái bình: Chỉ thời kỳ đất nước yên ổn, không chiến tranh.
    • Sống trong thời thái bình niềm hạnh phúc lớn.
  • Thái cực: Chỉ điểm cùng cực, giới hạn cao nhất trong một trạng thái hoặc nguyên lý (thường dùng trong triết học).
    • Âm dương hai thái cực đối lập.
thái

Người đầu bếp dùng dao để thái cà rốt thành từng lát mỏng.

  1. 1 đg. Cắt thành miếng mỏng hoặc nhỏ bằng dao. Thái thịt. Băm bèo, thái khoai.
  2. 2 t. (id.). (Thời vận, hoàn cảnh) thuận lợi, may mắn. Vận thái. Hếtđến thái.