thạp

Học thuật
Thân thiện
thạp

Người bán hàng đặt những gói chè khô vào trong chiếc thạp sành.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đồ đựng bằng sành, tráng men, miệng tròn, thân phình to, thường dùng để đựng bảo quản các loại thực phẩm khô như chè, cau khô, gạo, nếp, hoặc các vật dụng nhỏ. Đây một vật dụng gia đình truyền thống của Việt Nam.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • tôi cất giữ chè xanh trong một chiếc thạp sành lớn.
    • Chiếc thạp đựng cau khô được đặt trang trọng trong góc nhà.
    • Người ta thường dùng thạp để đựng nếp cẩm, giúp gạo không bị mối mọt.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thạp sành": cụm từ chỉ chất liệu làm nên chiếc thạp, thường bằng đất sét nung tráng men.
    • Những chiếc thạp sành cổ hoa văn rất tinh xảo.
  • "thạp chè": cụm từ chỉ chiếc thạp được dùng với công dụng cụ thể đựng chè.
    • Ông lão mở nắp thạp chè ra, mùi hương trà thơm ngát tỏa ra.
Biến thể từ gần giống
  • Chum (danh từ): Đồ đựng bằng sành, sứ, kích thước lớn hơn, thân tròn, thường dùng để đựng nước, muối dưa, làm nước mắm.
  • Vại (danh từ): Đồ đựng bằng sành, miệng rộng, thân thấp, thường dùng để đựng tương, muối hoặc nước.
  • (danh từ): Đồ đựng nhỏ hơn, bằng sành hoặc thủy tinh, thường nắp đậy kín, dùng đựng gia vị, mứt, thuốc.
Từ đồng nghĩa
  • Lọ sành: (từ gần nghĩa) chỉ đồ đựng bằng sành, nhưng thường nhỏ hơn hình dáng có thể đa dạng.
  • Bình sành: (từ gần nghĩa) chỉ đồ đựng bằng sành, thường hình dáng thanh mảnh, cổ cao.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan

(Không thành ngữ, tục ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "thạp" một cách độc lập. Từ này chủ yếu xuất hiện trong các cụm từ chỉ vật dụng cụ thể.)

thạp

Người bán hàng đặt những gói chè khô vào trong chiếc thạp sành.

  1. d. Đồ đựng bằng sành, thường dùng để chứa chè, cau khô...