thót
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Hẹp và thắt lại ở một phần: Dùng để miêu tả hình dạng của vật có phần giữa rộng hơn và phần dưới hoặc một phần nào đó bị thu nhỏ lại một cách đột ngột.
- Thu hẹp, làm cho nhỏ lại, lép đi: Chỉ trạng thái co lại, rút vào bên trong, thường dùng cho bụng.
Phó từ:
- Trong một chớp mắt, vụt qua: Diễn tả một hành động xảy ra rất nhanh, đột ngột, thoáng qua.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Cái hũ thót đáy. (Cái hũ có phần đáy bị thắt nhỏ lại.)
- Thót bụng. (Thu bụng lại, làm cho bụng nhỏ hoặc lép đi.)
Phó từ:
- Chạy thót đi đâu mất. (Chạy biến đi đâu mất một cách rất nhanh.)
- Nó thót lên bờ ngay khi tàu vừa cập bến. (Nó nhảy vọt lên bờ ngay lập tức khi tàu vừa cập bến.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Đánh thót": Giật mình, giật nảy người lên vì sợ hãi hoặc bất ngờ.
- Nghe tiếng động lớn, anh ta giật mình đánh thót một cái. (Nghe tiếng động lớn, anh ta giật nảy người lên vì sợ hãi.)
Dùng để nhấn mạnh tốc độ, sự đột ngột: Thường đi kèm các động từ chỉ chuyển động nhanh.
- Chiếc xe thót vụt qua trước mặt. (Chiếc xe lao vụt qua trước mặt rất nhanh.)
Biến thể và từ gần giống
- Thon thót (từ láy, phó từ): Lặp đi lặp lại một cách giật giật, run run (thường do sợ hãi, lo lắng).
- Tim đập thon thót. (Tim đập nhanh và mạnh một cách hồi hộp.)
- Giật mình thon thót. (Giật mình nhiều lần, cảm giác sợ hãi kéo dài.)
Từ đồng nghĩa
- Thắt lại (động từ): Làm cho chặt hơn, nhỏ hơn ở một đoạn.
- Co lại (động từ): Rút ngắn, thu nhỏ thể tích lại.
- Vụt (phó từ): Rất nhanh, trong chốc lát.
Từ trái nghĩa
- Phình ra (động từ): Nở to ra, to dần ra.
- Từ từ (phó từ): Chậm rãi, không nhanh.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
- Thót tim: Chỉ cảm giác hốt hoảng, sợ hãi đến mức như tim thắt lại.
- Nhìn cảnh đó, ai cũng thót tim. (Nhìn cảnh đó, ai cũng thấy hốt hoảng, sợ hãi.)
- Thót bụng buộc lưng: (Thành ngữ) Chỉ cách tiết kiệm, chi tiêu dè sẻn, nhịn ăn để dành.
- Ông bà ta ngày xưa thót bụng buộc lưng để lo cho con cái học hành. (Ông bà ta ngày xưa chi tiêu rất dè sẻn, tiết kiệm để lo cho con cái học hành.)
- . t. 1. Hẹp và thắt lại ở một phần: Cái hũ thót đáy. 2.Thu hẹp, làm cho nhỏ lại, lép đi: Thót bụng.
- ph. Trong một chớp mắt, vụt qua: Chạy thót đi đâu mất.