thịt

Học thuật
Thân thiện
thịt

Mẹ mua một miếng thịt lợn tươi ở chợ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Phần mềm thớ, bọc quanh xương trong cơ thể người động vật: Chỉ phần , mỡ tạo nên cấu trúc cơ thể của động vật con người, thường được dùng làm thực phẩm.
    • Phần chắc, phần ruột bên trong của quả, củ hoặc thân cây: Chỉ phần ăn được hoặc phần chính bên trong lớp vỏ ngoài của thực vật.
  2. Động từ (khẩu ngữ):

    • Giết, mổ thịt (động vật): Hành động làm chết một con vật, thường để lấy thịt làm thức ăn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Bữa trưa nay mẹ mua thịt lợn về kho. (Phần mềm của con lợn dùng làm thức ăn.)
    • Quả mít này thịt rất dày thơm. (Phần ruột bên trong quả mít.)
    • Câu chuyện anh ấy kể da thịt, rất hấp dẫn. (Ẩn dụ: câu chuyện đầy đủ chi tiết, sinh động.)
  • Động từ:

    • Nhà tôi định thịt con gà trống để đãi khách. (Giết làm thịt con .)
    • Bọn côn đồ đó đe dọa sẽ thịt . (Khẩu ngữ: giết, làm hại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " da thịt": Thành ngữ chỉ một câu chuyện, lập luận hoặc tác phẩm đầy đủ, chi tiết thuyết phục, không sơ sài.

    • Bài văn của em viết phải da thịt thì mới được điểm cao.
  • "Bằng xương bằng thịt": Cụm từ nhấn mạnh tính hiện thực, cụ thể, thật của một con người hoặc sự vật.

    • Anh hùng trong truyện không phải hình tượng xa vời một con người bằng xương bằng thịt.
  • "Chắc thịt": Dùng để miêu tả cơ thể săn chắc, khỏe mạnh hoặc phần ruột/quả đặc, không xốp.

    • Vận động viên thể hình thân hình chắc thịt. / Củ khoai lang này chắc thịt, ăn sẽ ngon.
Biến thể từ liên quan
  • Thịt thà (danh từ): Chỉ chung các loại thịt dùng làm thức ăn.

    • Bữa ăn cần đủ rau xanh thịt thà.
  • Thịt nạc (danh từ): Phần thịt ít hoặc không mỡ.

  • Thịt mỡ (danh từ): Phần thịt nhiều mỡ.
  • Thịt phi (danh từ): Thịt thái nhỏ, xào qua.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa cơ thể): Nạc (thường chỉ phần thịt nạc), bắp thịt (chỉ phần ).
  • Danh từ (nghĩa thực vật): Ruột (phần bên trong quả), cơm (như , ).
  • Động từ: Giết, mổ (giết xẻ thịt động vật), khử (khẩu ngữ, nghĩa tiêu cực).
Cụm từ liên quan
  • Ăn thịt: Ăn thức ăn làm từ thịt động vật.

    • Gia đình tôi thỉnh thoảng mới ăn thịt.
  • Làm thịt (động từ, khẩu ngữ): Đồng nghĩa với "thịt" (động từ), chỉ việc giết xẻ thịt động vật.

    • Họ đang làm thịt con lợn để cúng.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Thịt bỏ da không tìm, của bỏ người không kiếm": Khuyên người ta nên trân trọng những thứ thuộc về mình, đừng bỏ đi rồi lại tìm.
  • "Thịt người béo, thịt ngựa gầy": Thành ngữ , phê phán thói xem trọng vật chất, coi thường con người.
thịt

Mẹ mua một miếng thịt lợn tươi ở chợ.

  1. I d. 1 Phần mềm thớ, bọc quanh xương trong cơ thể người động vật. Thịt lợn. Thịt nửa nạc nửa mỡ. da thịt*. 2 Phần chắcbên trong lớp vỏ quả, vỏ cây. Quả xoài dày thịt. Loại gỗ thịt mịn.
  2. II đg. (kng.). Làm (nói tắt). Bắt để thịt.