thịt

  1. I d. 1 Phần mềm thớ, bọc quanh xương trong cơ thể người động vật. Thịt lợn. Thịt nửa nạc nửa mỡ. da thịt*. 2 Phần chắcbên trong lớp vỏ quả, vỏ cây. Quả xoài dày thịt. Loại gỗ thịt mịn.
  2. II đg. (kng.). Làm (nói tắt). Bắt để thịt.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

thịt
Mẹ mua một miếng thịt lợn tươi ở chợ.