thọt
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Có một chân bị teo, ngắn hơn chân kia và đi lại khó khăn: Dùng để miêu tả tình trạng khuyết tật ở chân, thường là bẩm sinh hoặc do tai nạn, khiến cho dáng đi không bình thường.
- Ví dụ: Ông ấy bị thọt chân phải từ nhỏ.
Phó từ:
- Di chuyển nhanh, thẳng và gọn vào bên trong một không gian nào đó: Diễn tả một hành động chuyển động nhanh chóng, đột ngột, thường là để lẩn tránh hoặc vào nơi kín đáo.
- Ví dụ: Nó thọt cái đầu vào trong gầm giường.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Sau trận tai nạn, anh ta đi hơi thọt.
- Dáng đi thọt khiến cậu bé ngại giao tiếp.
Phó từ:
- Con mèo thọt một cái đã biến mất sau cánh cửa.
- Đứa trẻ thọt nhanh vào trong nhà khi trời đổ mưa.
Các cách sử dụng nâng cao
"chạy thọt": chạy nhanh và thẳng vào một nơi.
- Nghe tiếng động lạ, nó chạy thọt vào trong buồng.
"thọt vào, thọt ra": di chuyển ra vào một cách nhanh chóng, vụt qua.
- Cánh cửa hé mở, bóng đen thọt vào rồi lại thọt ra ngay.
Biến thể và từ liên quan
Thọt lét (tính từ): Cách nói nhấn mạnh hơn của "thọt", chỉ tình trạng đi lại khập khiễng rõ rệt.
- Ông cụ đi thọt lét vì vết thương cũ.
Tọt (phó từ): Có nghĩa gần giống với "thọt" khi dùng làm phó từ, chỉ sự chui gọn, nhanh vào trong.
- Nó tọt vào trong hang.
Từ đồng nghĩa
- Khập khiễng (tính từ): Đi không vững, chân nọ chân kia không đều nhau. (Đồng nghĩa với nghĩa tính từ của "thọt").
- Chui (động từ): Chuyển động để lọt vào trong một không gian hẹp. (Gần nghĩa với nghĩa phó từ của "thọt").
Thành ngữ, cách nói liên quan
Đi thọt về khập (thành ngữ): Miêu tả dáng đi khó khăn, không bình thường, vừa thọt vừa khập khiễng.
- Sau trận ốm, bà ấy đi thọt về khập.
Thọt như chân chì chân chìa (cách nói ví von): So sánh dáng đi thọt với sự không cân xứng, một bên nặng nề một bên nhẹ tênh.
- 1 t. Có một chân teo lại và ngắn hơn chân kia do bị tật. Người thọt. Chân trái bị thọt.
- 2 p. Chạy thẳng một mạch vào bên trong; tọt. Chạy thọt vào nhà.