thọt

Học thuật
Thân thiện
thọt

Một người đàn ông chạy thọt vào nhà.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • một chân bị teo, ngắn hơn chân kia đi lại khó khăn: Dùng để miêu tả tình trạng khuyết tậtchân, thường bẩm sinh hoặc do tai nạn, khiến cho dáng đi không bình thường.
    • dụ: Ông ấy bị thọt chân phải từ nhỏ.
  2. Phó từ:

    • Di chuyển nhanh, thẳng gọn vào bên trong một không gian nào đó: Diễn tả một hành động chuyển động nhanh chóng, đột ngột, thường để lẩn tránh hoặc vào nơi kín đáo.
    • dụ: thọt cái đầu vào trong gầm giường.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Sau trận tai nạn, anh ta đi hơi thọt.
    • Dáng đi thọt khiến cậu ngại giao tiếp.
  • Phó từ:

    • Con mèo thọt một cái đã biến mất sau cánh cửa.
    • Đứa trẻ thọt nhanh vào trong nhà khi trời đổ mưa.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chạy thọt": chạy nhanh thẳng vào một nơi.

    • Nghe tiếng động lạ, chạy thọt vào trong buồng.
  • "thọt vào, thọt ra": di chuyển ra vào một cách nhanh chóng, vụt qua.

    • Cánh cửa hé mở, bóng đen thọt vào rồi lại thọt ra ngay.
Biến thể từ liên quan
  • Thọt lét (tính từ): Cách nói nhấn mạnh hơn của "thọt", chỉ tình trạng đi lại khập khiễng rõ rệt.

    • Ông cụ đi thọt lét vết thương .
  • Tọt (phó từ): Có nghĩa gần giống với "thọt" khi dùng làm phó từ, chỉ sự chui gọn, nhanh vào trong.

    • tọt vào trong hang.
Từ đồng nghĩa
  • Khập khiễng (tính từ): Đi không vững, chân nọ chân kia không đều nhau. (Đồng nghĩa với nghĩa tính từ của "thọt").
  • Chui (động từ): Chuyển động để lọt vào trong một không gian hẹp. (Gần nghĩa với nghĩa phó từ của "thọt").
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • Đi thọt về khập (thành ngữ): Miêu tả dáng đi khó khăn, không bình thường, vừa thọt vừa khập khiễng.

    • Sau trận ốm, ấy đi thọt về khập.
  • Thọt như chân chì chân chìa (cách nói von): So sánh dáng đi thọt với sự không cân xứng, một bên nặng nề một bên nhẹ tênh.

thọt

Một người đàn ông chạy thọt vào nhà.

  1. 1 t. một chân teo lại ngắn hơn chân kia do bị tật. Người thọt. Chân trái bị thọt.
  2. 2 p. Chạy thẳng một mạch vào bên trong; tọt. Chạy thọt vào nhà.