thúng

  1. panier.
    • Thúng bằng tre đan
      un panier en bambou tressé ;
    • Thúng gạo
      un panier (une panerée) de riz.
  2. (cũng như thuyền thúng) kouffa
    • Lấy thúng úp voi
      tenter l'impossible.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

thúng
Một người nông dân đang bê một thúng rau tươi từ vườn về.