thảy

Học thuật
Thân thiện
thảy

Hết thảy học sinh đều giơ tay phát biểu.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Tất cả, toàn bộ: Dùng để chỉ toàn thể, hết thảy các thành phần trong một nhóm, không loại trừ ai hoặc cái . Từ này thường đứng trước động từ hoặc tính từ để bổ nghĩa.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Hết thảy mọi người đều phấn khởi. (Tất cả mọi người đều phấn khởi.)
    • Thảy đều kinh ngạc. (Tất cả đều kinh ngạc.)
    • Thảy đều đồng ý. (Tất cả đều đồng ý.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hết thảy": Một cụm từ cố định, nhấn mạnh ý nghĩa "toàn bộ, không sót một ai/một thứ ".

    • Hết thảy học sinh đều mặt. (Toàn bộ học sinh đều mặt.)
  • "thảy thảy" (dạng láy): Nhấn mạnh hơn nữa ý nghĩa "tất cả, không ngoại lệ".

    • Thảy thảy đều phải tuân theo quy định. (Tất cả, không trừ một ai, đều phải tuân theo quy định.)
Biến thể từ gần giống
  • Hết thảy (cụm phó từ): Tất cả, toàn thể.
  • Tất cả (phó từ/đại từ): Có nghĩa tương đương, được dùng phổ biến hơn trong tiếng Việt hiện đại.
  • Toàn bộ (danh từ/phó từ): Toàn thể, nguyên khối.
Từ đồng nghĩa
  • Đều: (Phó từ) Chỉ sự đồng loạt, nhưng nhấn mạnh sự giống nhau về hành động/tính chất hơn bao quát toàn bộ đối tượng.
  • Cả: (Phó từ/Định từ) Tất cả, thường dùng kết hợp như "cả nhà", "cả đám".
Lưu ý sử dụng
  • Từ "thảy" thường được dùng trong văn viết hoặc ngôn ngữ trang trọng hơn trong giao tiếp hàng ngày. Trong khẩu ngữ hiện đại, "tất cả" hoặc "hết" thường phổ biến hơn.
  • Khi dùng độc lập, "thảy" thường đi kèm với từ "đều" (thảy đều...). Dạng "hết thảy" có thể đứng độc lập hoặc kết hợp với "đều" (hết thảy đều...).
thảy

Hết thảy học sinh đều giơ tay phát biểu.

  1. ph. Tất cả : Hết thảy mọi người đều phấn khởi ; Thảy đều kinh ngạc.