thụi

Học thuật
Thân thiện
thụi

Một người đàn ông thụi nhẹ vào lưng bạn mình.

Định nghĩa
  1. Tính từ (tt.), địa phương (đphg):
    • Huỵch, mạnh đột ngột: Dùng để mô tả một đánh, đấm mạnh dứt khoát, thường gây ra tiếng động.
  2. Động từ (đgt.), khẩu ngữ (khng.):
    • Đấm, đánh bằng tay: Hành động dùng nắm tay đánh mạnh vào ai đó hoặc vật đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Anh ta đấm vào tường một cái thụi. (Anh ta đấm vào tường một cái huỵch.)
    • Nghe tiếng *thụi một cái, cửa sập lại.* (Nghe tiếng huỵch một cái, cửa đóng sập lại.)
  • Động từ:

    • tức quá, thụi vào lưng bạn mấy cái. ( tức quá, đấm vào lưng bạn mấy cái.)
    • Đừng thụi vào bụng người ta như thế! (Đừng đấm vào bụng người ta như thế!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thụi thịch": Từ láy mô phỏng âm thanh của những đánh, đấm liên tiếp nặng nề.
    • Hai đứa trẻ đánh nhau thụi thịch. (Hai đứa trẻ đánh nhau đấm đá liên hồi.)
  • Dùng kết hợp với từ chỉ bộ phận cơ thể: Thể hiện hành động đánh vào một vị trí cụ thể.
    • thụi vào ngực, thụi vào bụng, thụi vào đầu. (đấm vào ngực, đấm vào bụng, đấm vào đầu.)
Biến thể từ gần giống
  • Huỵch: Từ đồng nghĩa, cũng diễn tả một đánh mạnh đột ngột, thường dùng như tính từ hoặc từ tượng thanh.
  • Thoi: (khẩu ngữ) Cũng có nghĩađấm, đánh.
  • Đấm: Từ phổ thông, đồng nghĩa trực tiếp với nghĩa động từ của "thụi".
Từ đồng nghĩa
  • Đấm: Dùng tay nắm lại để đánh.
  • Bổ: (khẩu ngữ, trong một số ngữ cảnh) Đánh mạnh.
  • Nện: (khẩu ngữ) Đánh, đập mạnh có thể nhiều lần.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Thụi cho một trận: Đánh, đấm ai đó một trận dài hoặc nhiều .
    • bị mấy đứa kia thụi cho một trận. ( bị mấy đứa kia đấm cho một trận.)
  • Ăn thụi: Bị ai đó đánh, đấm.
    • Mày nói nữa là ăn thụi đấy. (Mày nói nữa là bị đánh đấy.)
Thành ngữ liên quan

(Từ "thụi" ít xuất hiện trong các thành ngữ cố định. Hành động "thụi" thường được mô tả trong các tình huống cụ thể.)

thụi

Một người đàn ông thụi nhẹ vào lưng bạn mình.

  1. I. tt., đphg Huỵch: đấm vào lưng cái thụi. II. đgt., khng. Đấm: thụi vào lưng mấy cái.