thụi

  1. I. tt., đphg Huỵch: đấm vào lưng cái thụi. II. đgt., khng. Đấm: thụi vào lưng mấy cái.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "thụi"

thụi
Một người đàn ông thụi nhẹ vào lưng bạn mình.