thói

  1. d. Lối, cách sống hay hoạt động, thường không tốt, được lặp lại lâu ngày thành quen. Thói tật xấu. Giở thói du côn. Mãi mới bỏ được thói nghiện ngập. Đất lề, quê thói (tng.).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

thói
Thói quen thức khuya ảnh hưởng xấu đến sức khỏe.