thói
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Lối, cách sống hay hoạt động được lặp đi lặp lại lâu ngày, thường mang nghĩa không tốt: "Thói" chỉ một thói quen, tập quán hoặc cách hành xử đã ăn sâu, thường được dùng với sắc thái tiêu cực để chỉ những điều không hay.
- Tập quán, lề thói: "Thói" cũng có thể chỉ những phong tục, tập quán chung của một cộng đồng, địa phương.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Anh ta có thói hay đi trễ. (Anh ấy có thói quen hay đến muộn.)
- Cậu bé ấy đã bỏ được thói nói dối. (Cậu bé ấy đã từ bỏ được thói quen nói dối.)
- "Đất có lề, quê có thói." (Tục ngữ: Mỗi vùng đất có phép tắc, mỗi miền quê có tập quán riêng.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Thói hư tật xấu": cụm từ cố định chỉ những thói quen xấu, tật xấu của con người.
- Cha mẹ luôn muốn con cái sửa chữa thói hư tật xấu.
- "Giở thói": thể hiện, bộc lộ ra một thói xấu vốn có.
- Vừa mới quen biết đã giở thói vô lễ.
- "Thói quen": từ ghép phổ biến, trung tính hơn, có thể chỉ thói tốt hoặc xấu.
- Tập thể dục buổi sáng là một thói quen tốt.
Biến thể và từ gần giống
- Thói quen (danh từ): thói thường ngày đã thành nếp, có thể tốt hoặc xấu.
- Tập quán (danh từ): thói quen, phong tục đã thành nếp trong một cộng đồng.
- Tật (danh từ): thói xấu đã thành bệnh, khó bỏ (như: tật nghiện ngập).
Từ đồng nghĩa
- Tập tính: tính do thói quen mà thành.
- Lề thói: nếp, phong tục đã định hình.
- Tục lệ: tập quán, lệ thói lâu đời.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không áp dụng trực tiếp cho danh từ 'thói' trong tiếng Việt)
Thành ngữ liên quan
- "Đất có lề, quê có thói": Mỗi nơi đều có phong tục, quy củ riêng cần phải tôn trọng.
- "Thói thường": lệ thường, điều thường thấy.
- Thói thường, hễ mưa là đường lại ngập.
- d. Lối, cách sống hay hoạt động, thường không tốt, được lặp lại lâu ngày thành quen. Thói hư tật xấu. Giở thói du côn. Mãi mới bỏ được thói nghiện ngập. Đất có lề, quê có thói (tng.).