thừ

Học thuật
Thân thiện
thừ

Mặt anh ấy trông thừ ra sau một ngày làm việc dài.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đờ ra, uể oải: Trạng thái cơ thể mệt mỏi, thiếu sức sống, không còn linh hoạt, thường do mệt nhọc hoặc buồn chán gây ra.
    • Ngây người ra: Trạng thái bất động, không phản ứng, thường do bị sốc, thất vọng hoặc mất mát.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Làm việc quá sức, anh ấy cảm thấy thừ người.
    • Nghe tin buồn, ấy ngồi thừ ra cả buổi, không nói năng .
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thừ người": cảm giác mệt mỏi, rã rời đến mức không muốn cử động.

    • Sau chuyến đi dài, tôi thừ người, chỉ muốn nằm nghỉ.
  • "thừ ra": (thường đi với động từ "ngồi", "đứng") trạng thái đờ đẫn, mất hết sinh khí.

    • Thất bại liên tiếp khiến anh ta thừ ra, mất hết ý chí phấn đấu.
Biến thể từ gần giờng
  • Thừ thừ (tính từ, láy): nhấn mạnh trạng thái uể oải, đờ đẫn.

    • Cậu ngồi thừ thừgóc phòng, không thiết chơi đùa.
  • Mệt thừ (cụm tính từ): rất mệt, mệt đến mức kiệt sức.

    • Một ngày lao động nặng nhọc khiến ông ấy mệt thừ.
Từ đồng nghĩa
  • Mệt mỏi: cảm giác không còn sức lực.
  • Uể oải: trạng thái chậm chạp, thiếu năng lượng.
  • Đờ đẫn: trạng thái trí óc trống rỗng, phản ứng chậm.
Từ trái nghĩa
  • Minh mẫn: tỉnh táo, sáng suốt.
  • Nhanh nhẹn: hoạt bát, linh hoạt.
  • Sôi nổi: tràn đầy năng lượng, nhiệt tình.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Mặt thừ người: khuôn mặt toàn thân thể hiện sự mệt mỏi, thiếu sức sống một cách rõ rệt.

    • Sau ca trực đêm, anh y tá mặt thừ người.
  • Ngồi thừ ra: ngồi một chỗ trong trạng thái đờ đẫn, không suy nghĩ, không hành động.

    • Chờ đợi quá lâu không kết quả, mọi người ngồi thừ ra.
thừ

Mặt anh ấy trông thừ ra sau một ngày làm việc dài.

  1. ph. Đờ ra, uể oải mệt hay buồn: Mặt thừ người; Đánh mất tiền, ngồi thừ ra.