tiến
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Di chuyển về phía trước, đi lên phía trước: Chỉ hành động di chuyển theo hướng từ sau ra trước, ngược với "lùi" hoặc "thoái".
- Phát triển, trở nên tốt hơn, tiến bộ: Chỉ sự phát triển, cải thiện hoặc vươn lên theo chiều hướng tích cực.
- (Cổ, ít dùng) Dâng lên, hiến tặng: Chỉ hành động dâng lễ vật, sản vật quý lên cho vua chúa hoặc thần thánh.
Ví dụ sử dụng
- Di chuyển về phía trước:
- Đoàn quân kiên quyết tiến về phía trước.
- Xe cộ tiến chậm vì đường đông.
- Phát triển, tiến bộ:
- Trình độ khoa học kỹ thuật của nước nhà đang tiến từng ngày.
- Nhờ chăm chỉ, thành tích học tập của em ấy tiến rất nhanh.
- Dâng lên, hiến tặng (nghĩa cổ):
- Người dân vùng biên ải đem sản vật địa phương tiến vua.
Các cách sử dụng nâng cao
- "tiến tới": hướng đến, đạt tới một mục tiêu, trạng thái nào đó.
- Chúng ta cần tiến tới một xã hội công bằng và văn minh.
- "tiến hành": bắt đầu thực hiện một công việc, một hành động có tổ chức.
- Cuộc họp sẽ được tiến hành vào lúc 8 giờ sáng mai.
- "tiến hóa": (thường dùng trong sinh học) biến đổi dần dần qua thời gian để thích nghi và phát triển.
- Thuyết tiến hóa giải thích nguồn gốc của các loài.
Biến thể và từ gần giống
- Tiến bộ (danh từ/ tính từ): sự phát triển lên trình độ cao hơn, tốt hơn; có sự cải thiện.
- Anh ấy là một học sinh rất tiến bộ.
- Tiến sĩ (danh từ): học vị cao nhất trong hệ thống giáo dục.
- Tiến trình (danh từ): quá trình diễn biến, phát triển theo trình tự thời gian.
- Tiến trình lịch sử.
- Tiến cử (động từ): đề cử, giới thiệu người có tài năng lên cấp trên để bổ nhiệm.
- Ông ấy được thầy giáo cũ tiến cử cho vị trí này.
Từ đồng nghĩa
- Tấn tới: đi tới phía trước (thường dùng trong văn chương hoặc trang trọng).
- Phát triển: lớn mạnh lên, trở nên tốt hơn (đồng nghĩa với nghĩa "tiến bộ").
- Tiến bước: bước lên phía trước.
Từ trái nghĩa
- Lùi: di chuyển về phía sau.
- Thoái: rút lui, lùi lại (thường dùng trong quân sự hoặc trang trọng).
- Thụt lùi: đi giật lùi, kém phát triển so với trước.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- Tiến thoái lưỡng nan: (Thành ngữ Hán Việt) Tình thế khó xử, tiến cũng không được mà lùi cũng không xong.
- Gặp phải vấn đề này, anh ta rơi vào thế tiến thoái lưỡng nan.
- Tiến lên không ngừng: luôn phấn đấu vươn lên, không dừng lại.
- Tinh thần tiến lên không ngừng là động lực của sự phát triển.
- đgt. 1. Di chuyển về phía trước, trái với thoái (lùi); phát triển theo hướng đi lên: tiến lên hai bước Miền núi tiến kịp miền xuôi bước tiến. 2. Dâng lễ vật lên vua hoặc thần thánh: đem sản vật quý tiến vua.