tiến

  1. đgt. 1. Di chuyển về phía trước, trái với thoái (lùi); phát triển theo hướng đi lên: tiến lên hai bước Miền núi tiến kịp miền xuôi bước tiến. 2. Dâng lễ vật lên vua hoặc thần thánh: đem sản vật quý tiến vua.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tiến
Anh ấy tiến về phía cửa trước.