tiếng lóng

  1. dt. Cách nói một ngôn ngữ riêng trong một tầng lớp hoặc một nhóm người nào đó, cốt chỉ để cho trong nội bộ hiểu với nhau mà thôi: Bọn phe phẩy dùng tiếng lóng giao dịch với nhau tiếng lóng của bọn kẻ cắp.
tiếng lóng
Nhóm bạn trẻ dùng tiếng lóng để trò chuyện vui vẻ.