tabou

tính từ
  1. cấm kỵ; kiêng
    • Un mot tabou
      một từ kiêng
  2. (thân mật) không dám động đến; không được đụng đến (cấm không được sửa đổi)
danh từ giống đực
  1. sự cấm kỵ; điều kiêng kỵ; điều kiêng nói đến
  2. (ngôn ngữ học) từ kiêng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tabou"

tabou
Parler de la mort reste un sujet tabou dans certaines cultures.